D
Dicread
HomeDictionaryPphotoreceptor

photoreceptor

tế bào quang thụ / cảm biến quang
Danh từ
Số nhiều: photoreceptors

photoreceptor là mt thut ngchuyên môn được sdng trong hai lĩnh vc chính: sinh hc và kthut đin tử. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit vbn cht gia "tế bào quang thụ" (trong cơ thsng) và "cm biến quang" (trong thiết bnhân to), mc dù chai đều có chung cơ chế là tiếp nhn ánh sáng và chuyn đổi thành tín hiu đin.

Sphân bit trong ngcnh sdng

Trong sinh hc, photoreceptor dùng để chcác tế bào đặc bit trong mt hoc các cơ quan cm giác ca sinh vt. Khi dch sang tiếng Vit, thut ngữ "tế bào quang thụ" là chính xác nht để mô tcác đơn vsinh hc này. Ví dụ, khi nói vvõng mc, chúng ta sdng photoreceptor để chtế bào hình que và hình nón.

Ngược li, trong lĩnh vc đin tvà vt lý, photoreceptor (hoc thường gp hơn là photodetector) dùng để chcác linh kin bán dn hoc thiết bquang đin. Trong trường hp này, thut ngữ "cm biến quang" được sdng để mô tcác thiết bnhư quang trhoc diode quang. Vic nhm ln gia hai khái nim này trong văn bn chuyên ngành có thdn đến hiu lm về đối tượng đang được tho lun là thc thsng hay thiết bmáy móc.

Lưu ý vthut ngtương đương

Người hc cn phân bit photoreceptor vi photosynthesis (quang hp). Mc dù chai đều bt đầu bng tin tphoto- (liên quan đến ánh sáng), nhưng photoreceptor tp trung vào vic phát hin và truyn tín hiu, trong khi photosynthesis là quá trình tng hp năng lượng hóa hc từ ánh sáng.

Đúng (Sinh hc): The retina contains photoreceptors that detect light. (Võng mc cha các tế bào quang thgiúp phát hin ánh sáng.)
Đúng (Kthut): The device uses a photoreceptor to trigger the alarm. (Thiết bsdng mt cm biến quang để kích hot báo động.)

Đặc đim ngpháp

photoreceptor là mt danh từ đếm được. Khi nói vcơ chế chung hoc mt loi linh kin cthể, hãy chú ý sdng mo ta/an hoc dng snhiu photoreceptors tùy theo ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từtế bào quang thụ

Một tế bào hoặc protein chuyên biệt có chức năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành tín hiệu điện

The rods and cones in the human retina are the primary photoreceptors.

Các tế bào hình que và hình nón trong võng mạc người là những tế bào quang thụ chính.

Danh từcảm biến quang

Một thiết bị hoặc cảm biến được thiết kế để phát hiện ánh sáng và chuyển đổi nó thành dòng điện để xử lý điện tử

The automatic street lights are triggered by a sensitive photoreceptor that detects the onset of dusk.

Đèn đường tự động được kích hoạt bởi một cảm biến quang nhạy bén giúp phát hiện thời điểm bắt đầu chập choạng tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error