D
Dicread
HomeDictionaryRresplendent

resplendent

lộng lẫy / rực rỡ
Tính từ

resplendent là mt tính tmang sc thái cc ktrang trng và mnh mẽ, dùng để mô tmt vẻ đẹp không chỉ đơn thun là "đẹp" mà là skết hp gia src rỡ, chói li và vhuy hoàng. Tnày thường gi lên hìnhnh ca ánh sáng phát ra hoc nhng màu sc cc ksng động, khiến người xem cm thy choáng ngp bi slng ly.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi beautiful (đẹp) hay pretty (xinh xn) vn mang tính phquát, resplendent nhn mnh vào sphô trương mt cách quý phái và rc rỡ. Nó thường được dùng trong các bi cnh như lnghi, trang phc hoàng gia, hoc vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ. Khi dùng resplendent, người nói mun nhn mnh rng đối tượng đó đangtrng thái rc rnht, thu hút mi ánh nhìn.

Ví dụ: Thay vì nói mt người mc đồ đẹp, bn dùng resplendent để mô thtrông tht lng ly trong blphc, to ra mtn tượng vssang trng tuyt đối.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit resplendent vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

radiant: Cũng có nghĩa là ta sáng, nhưng radiant thường thiên vvẻ đẹp ni tâm, nim hnh phúc hoc srng rtrên khuôn mt (ví dụ: mt ncười rng rỡ), trong khi resplendent thiên vvngoài, trang phc hoc màu sc vt lý.
splendid: Có nghĩa là tuyt vi hoc tráng lệ, nhưng splendid mang nghĩa rng hơn (có thdùng cho mt ý tưởng hoc mt ngày thi tiết đẹp), còn resplendent bt buc phi gn lin vi yếu tthgiác, schói li và màu sc.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

resplendent thường đi kèm vi gii tin hoc with để chrõ điu gì to nên vlng ly đó.

Cu trúc resplendent in [something]: Thường dùng cho trang phc. Ví dụ: resplendent in gold (lng ly trong sc vàng).
Cu trúc resplendent with [something]: Thường dùng cho các chi tiết trang trí hoc đặc đim tnhiên. Ví dụ: resplendent with jewels (rc rvi nhng viên đá quý).

Ý nghĩa

Tính từlộng lẫy
[~ in something][~ with something]

Tỏa sáng rực rỡ hoặc mang đặc điểm của một vẻ huy hoàng, chói lọi

The bride looked resplendent in her white silk gown.

Cô dâu trông thật lộng lẫy trong chiếc váy lụa trắng.

Tính từrực rỡ
[~ with something]

Có màu sắc phong phú hoặc vẻ ngoài tráng lệ

The garden was resplendent with autumn colors.

Khu vườn rực rỡ với những sắc màu của mùa thu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error