D
Dicread
HomeDictionaryDdrab

drab

xám xịt / tẻ nhạt
Tính từ

drab được sdng để mô tsthiếu ht vmàu sc hoc sc sng, mang sc thái tiêu cc vsự đơn điu và bun tẻ. Khi nói vmàu sc, nó không chỉ đơn thun là màu xám mà là mt tông màu xn, không tươi tn, thường gi cm giác u ám hoc cũ kỹ. Sc thái ý nghĩa Trong khi dull cũng có nghĩa là xn màu hoc tnht, drab nhn mnh hơn vào sự đơn điu đến mc gây chán nn hoc thiếu thm mỹ. Khi dùng để mô tcuc sng hoc tính cách, drab gi lên mt trng thái thiếu nhit huyết, không có gì ni bt hay thú vị. Ví dụ: Mt căn phòng vi nhng bc tường màu be xn sẽ được gi là drab, to cm giác ngt ngt và bun ngủ. Ví dụ: Mt công vic lp đi lp li mi ngày mà không có ssáng to slà mt drab existence (mt stn ti tnht). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit drab vi các tchmàu sc trung tính thông thường. drab không phi là mt mô tkhách quan vmàu sc mà là mt đánh giá chquan vsthiếu sc sng. Tránh dùng tnày khi mun khen ngi sti gin hay tinh tế. Sai: The minimalist design is drab. (Nếu bn mun khen thiết kế ti gin, dùng minimalist hoc understated, vì drab mang nghĩa chê bai là xu xí, xám xt). ✅ Đúng: The concrete buildings in the industrial zone looked drab under the cloudy sky. (Nhng tòa nhà bê tông trong khu công nghip trông xám xt dưới bu tri đầy mây). Tnày chyếu đóng vai trò là tính từ để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni.

Ý nghĩa

Tính từxám xịt

Thiếu độ sáng hoặc màu sắc sống động, thường có vẻ xỉn, màu xám nâu hoặc không màu

"The office was painted a drab shade of beige."

Văn phòng được sơn một tông màu be xám xịt.

Tính từtẻ nhạt

Thiếu sự thú vị, hào hứng hoặc tinh thần; chán ngắt và đơn điệu

"He led a drab existence in a small town where nothing ever happened."

Anh ấy đã sống một cuộc đời tẻ nhạt tại một thị trấn nhỏ nơi không bao giờ có chuyện gì xảy ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error