D
Dicread
HomeDictionaryRradiant

radiant

bức xạ / rạng rỡ
Tính từ
So sánh hơn: more radiantSo sánh nhất: most radiant

radiant mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là mô thin tượng vt lý ca năng lượng, hai là mô tvẻ đẹp hoc cm xúc ca con người. Khi dùng cho vt cht, nó chsphát ra các tia năng lượng (như nhit hoc ánh sáng) tmt ngun trung tâm. Khi dùng cho con người, nó gi lên hìnhnh mt người toát ra vhnh phúc, khe mnh hoc rng rỡ đến mc như thhọ đang phát sáng.

Ý nghĩa

Tính từbức xạ

Phát ra ánh sáng hoặc nhiệt

The radiant heat from the stove warmed the room.

Nhiệt bức xạ từ bếp làm ấm căn phòng.

Tính từrạng rỡ

Thể hiện rõ ràng niềm vui, tình yêu hoặc sức khỏe dồi dào

The bride looked radiant as she walked down the aisle.

Cô dâu trông thật rạng rỡ khi bước đi trên lễ đường.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error