D
Dicread
HomeDictionaryRregalia

regalia

pháp khí hoàng gia / lễ phục
Danh từ

regalia là mt danh tdùng để chnhng vt phm mang tính biu tượng cao, thường gn lin vi quyn lc, địa vhoc truyn thng. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh sdng.

Sc thái quyn lc và nghi l
Khi nói vhoàng gia, regalia không chỉ đơn thun là trang sc mà là nhng vt phm chính thc đại din cho quyn uy ti cao ca mt vvua hoc nhoàng, chng hn như vương min, quyn trượng hay qucu. Trong trường hp này, nó mang sc thái trang trng và thiêng liêng.

Sc thái trang phc đặc trưng
nghĩa rng hơn, regalia dùng để chnhng blphc đặc thù ca mt tchc, mt tôn giáo hoc mt nhóm dân tc. Ví dụ, trang phc tt nghip ca sinh viên hoc qun áo truyn thng trong các lhi dân gian đều có thể được gi là regalia. Đim khác bit gia regalia và costume là regalia nhn mnh vào tính chính thc, nghi lvà scông nhn địa vị, trong khi costume thường gi liên tưởng đến trang phc biu din hoc hóa trang.

Lưu ý vcách dùng
Người hc cn lưu ý rng regalia thường được dùng như mt danh ttp hp (collective noun). Mc dù nó bao gm nhiu món đồ, nhưng trong nhiu ngcnh, nó được đối xnhư mt danh tkhông đếm được hoc danh tsố ít khi chchung mt blphc.

Đúng: The academic regalia is required for the ceremony. (Lphc hc thut là bt buc cho bui lễ.)
Sai: He wore a regalia. (Vì regalia là danh ttp hp, không dùng mo ta trkhi mun chmt bcthtrong mt ngcnh rt đặc bit, nhưng thông thường sdùng a set of regalia).

Ý nghĩa

Danh từpháp khí hoàng gia

Các biểu tượng hoặc phù hiệu của hoàng gia, đặc biệt là vương miện, quyền trượng và quả cầu

The coronation ceremony featured the full royal regalia.

Lễ đăng quang có sự hiện diện của đầy đủ các pháp khí hoàng gia.

Danh từlễ phục

Trang phục và đồ trang sức truyền thống hoặc trang trọng được một nhóm cụ thể mặc trong một buổi lễ hoặc dịp đặc biệt

The graduates marched into the hall wearing their academic regalia.

Các sinh viên tốt nghiệp tiến vào hội trường trong bộ lễ phục học thuật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error