D
Dicread
HomeDictionaryDdigression

digression

sự lạc đề
Danh từ
Số nhiều: digressions

digression mô thành động tm thi ri xa chủ đề chính trong mt cuc hi thoi, bài phát biu hoc văn bn. Đim mu cht ca tnày là tính cht "tm thi"; người nói hoc người viết đi chch hướng để kmt câu chuyn phhoc đưa ra mt ví dkhông liên quan trc tiếp, nhưng sau đó thường squay trli ni dung chính. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "slc đề", nhưng cn phân bit rõ vi vic lc đề hoàn toàn (không bao giquay li chủ đề chính).

Ý nghĩa

Danh từsự lạc đề

Việc tạm thời rời xa chủ đề chính trong lời nói hoặc bài viết

The speaker's long digression about his childhood distracted the audience from the main point of the lecture.

Sự lạc đề kéo dài của diễn giả về thời thơ ấu đã khiến khán giả xao nhãng khỏi điểm chính của bài giảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error