D
Dicread
HomeDictionaryGgarrulity

garrulity

sự nói nhiều
Danh từ

garrulity mô tả đặc đim ca vic nói quá nhiu, thường là vnhng điu vn vt, tm thường hoc không quan trng. Tnày mang sc thái hơi tiêu cc, ám chsdài dòng, luyên thuyên khiến người nghe cm thy mt mi hoc nhàm chán. Nó không đơn thun là snhit tình trong giao tiếp mà thiên vxu hướng không kim soát được lượng li nói phát ra.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit garrulity vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

loquacity: Cũng có nghĩa là nói nhiu, nhưng mang sc thái trung lp hoc thm chí là tích cc, ám chkhnăng ăn nói lưu loát, trôi chy và có knăng giao tiếp tt.
talkativeness: Đây là tphbiến và trung tính nht để chvic mt người thích nói chuyn.
verbosity: Tp trung vào vic sdng quá nhiu tngtrong văn viết hoc din đạt mt cách rườm rà, không súc tích, thay vì chnói vthói quen nói nhiu trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ: Mt din gitài năng có loquacity (slưu loát), nhưng mt người hàng xóm hay klnhng chuyn không đâu thì bcoi là có garrulity (snói nhiu).

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

garrulity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính ttươngng là garrulous.

Sai: He has a garrulity. (Không dùng mo ta vì đây là danh tkhông đếm được).
✅ Đúng: His garrulity became annoying during the meeting. (Snói nhiu ca anhy đã trnên gây phin nhiu trong sut cuc hp).
✅ Đúng: The garrulous old man told the same story three times.ng cnói nhiu đó đã kcùng mt câu chuyn ti ba ln).

Ý nghĩa

Danh từsự nói nhiều

Đặc điểm của việc nói quá nhiều, đặc biệt là về những chuyện tầm thường

His natural garrulity made him the center of attention at every party.

Sự nói nhiều tự nhiên khiến anh ấy trở thành tâm điểm của sự chú ý trong mọi bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error