D
Dicread
HomeDictionarySstorytelling

storytelling

việc kể chuyện / nghệ thuật kể chuyện
Danh từ

storytelling không đơn thun là vic thut li mt svic, mà nó nhn mnh vào quá trình truyn ti thông tin mt cách có nghthut để to ra tác động cm xúc hoc truyn đạt mt bài hc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "vic kchuyn" (mang tính mô thành động) hoc "nghthut kchuyn" (mang tính knăng, chiến lược).

Ý nghĩa

Danh từviệc kể chuyện

Hoạt động xã hội và văn hóa sử dụng ngôn ngữ để truyền đạt một câu chuyện, thường bao gồm một chuỗi các sự kiện và nhân vật

"The elder shared the history of the tribe through traditional storytelling."

Vị trưởng lão đã chia sẻ lịch sử của bộ lạc thông qua việc kể chuyện truyền thống.

Danh từnghệ thuật kể chuyện

Nghệ thuật hoặc kỹ năng xây dựng một câu chuyện để thu hút khán giả hoặc truyền tải một thông điệp cụ thể

"Digital storytelling has revolutionized how brands connect with their customers."

Chiến dịch tiếp thị đã dựa vào nghệ thuật kể chuyện hiệu quả để xây dựng kết nối cảm xúc với người tiêu dùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error