D
Dicread
HomeDictionaryPprolix

prolix

dài dòng
Tính từ
So sánh hơn: more prolixSo sánh nhất: most prolix

prolix mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tphong cách viết hoc nói quá dài dòng, rườm rà mt cách không cn thiết, gây cm giác mt mi hoc nhàm chán cho người nghe, người đọc. Tnày không đơn thun là "dài" (long) mà nhn mnh vào sdư tha tngữ, thiếu ssúc tích, khiến ni dung chính blu mờ. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit prolix vi mt stkhác có nghĩa gn ging để sdng chính xác: wordy: Đây là tphbiến nht để chsdài dòng. Tuy nhiên, prolix mang tính trang trng hơn và mc độ chtrích nng nhơn. Trong khi wordy có thchlà mt li din đạt thông thường, prolix gi lên hìnhnh mt văn bn hoc bài phát biu lê thê đến mc gây khó chu. verbose: Tnày cũng chvic dùng quá nhiu từ, nhưng thường tp trung vào thói quen ngôn ngca mt cá nhân. verbose có thể đôi khi mang nghĩa trung lp hơn, trong khi prolix gn như luôn là mt li phê bình vsthiếu hiu qutrong giao tiếp. loquacious: Khác vi prolix (nhn mnh vào độ dài ca văn bn/ni dung), loquacious mô tmt người thích nói, nói nhiu mt cách tnhiên và thường mang nghĩa tích cc hoc trung lp hơn (hào hng, hot ngôn). Lưu ý vngcnh sdng prolix thường xut hin trong các văn bn phê bình văn hc, đánh giá pháp lý hoc các bài lun hc thut. Khi mun phê bình mt bn hp đồng hoc mt bài lun quá dài lê thê, bn có thdùng prolix để nhn mnh rng sdài dòng này là mt đim yếu. Đúng: The lawyer's prolix argument bored the judge. (Lp lun dài dòng ca lut sư đã làm vthm phán bun chán.) Sai: Sdng prolix để khen ngi mt bài viết chi tiết và đầy đủ. Trong trường hp đó, hãy dùng comprehensive hoc detailed. Vmt ngpháp, prolix là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca mt đối tượng cthể.

Ý nghĩa

Tính từdài dòng

Sử dụng hoặc chứa quá nhiều từ; dài lê thê một cách nhàm chán

"The lawyer's prolix argument bored the jury to tears."

Lập luận dài dòng của luật sư đã khiến bồi thẩm đoàn chán ngắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error