D
Dicread
HomeDictionaryPpreparatory

preparatory

chuẩn bị / dự bị
Tính từ

preparatory là mt tính tdùng để mô tnhng hành động, giai đon hoc công cụ được thiết lp nhm to nn tng cho mt skin quan trng hơn din ra sau đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "chun bị" hoc "dbị".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht ca preparatory là tính cht "tin đề". Nó không chỉ đơn thun là vic chun bthông thường (như prepare trong đời sng hàng ngày), mà thường mang sc thái trang trng, có hthng hoc mang tính quy trình. Ví dụ, trong môi trường công vic, preparatory meetings (các cuc hp chun bị) là nhng bui hp mang tính chiến lược để thng nht phương án trước khi mt skin chính thc bt đầu.

Trong lĩnh vc giáo dc, preparatory mang mt nghĩa chuyên bit hơn, đó là "dbị". Mt preparatory school không chlà trường hc bình thường, mà là cơ sgiáo dc được thiết kế đặc bit để trang bkiến thc và knăng cho hc sinh trước khi htiến lên mt cp hc cao hơn hoc vào các trường danh giá. Điu này khác vi primary school (trường tiu hc) hay secondary school (trường trung hc) thông thường.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit preparatory vi preliminary. Mc dù chai đều có thdch là "sơ bộ" hoc "chun bị", nhưng có skhác bit vbn cht:

preparatory: Tp trung vào vic trang bị, xây dng nn móng và chun bsn sàng (ví dụ: preparatory course - khóa hc dbị để đủ điu kin nhp hc).
preliminary: Tp trung vào nhng bước đầu tiên, mang tính cht thăm dò hoc là mt phn ca mt quy trình nhiu giai đon (ví dụ: preliminary results - kết qusơ bộ, chưa phi kết qucui cùng).

Lưu ý vngpháp

preparatory là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi mun din đạt hành động chun bị, hãy sdng động tprepare. Tránh nhm ln vic sdng preparatory như mt danh ttrong các cu trúc câu tiếng Anh.

Ý nghĩa

Tính từchuẩn bị
[~ something]

Được thực hiện nhằm chuẩn bị cho một sự kiện hoặc mục đích cụ thể

The team spent several weeks in preparatory meetings before launching the project.

Nhóm đã dành vài tuần họp chuẩn bị trước khi triển khai dự án.

Tính từdự bị
[~ school]

Liên quan đến một ngôi trường chuẩn bị cho học sinh để vào một cơ sở giáo dục cao hơn, thường là trường trung học tư thục

She attends a prestigious preparatory school in the city.

Cô ấy theo học tại một trường dự bị danh giá trong thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error