D
Dicread
HomeDictionaryPprepare

prepare

chuẩn bị

/pɹɪˈpɛə/

Ngoại động từ
Quá khứ: preparedPhân từ 2: preparedV-ing: preparing

prepare mang nghĩa cơ bn là chun bị, nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào quá trình sp xếp, lên kế hoch hoc làm cho mt đối tượng/con người trnên sn sàng cho mt skin hoc mc đích cthtrong tương lai. Tnày bao hàm chành động vt lý (như nu ăn, sp xếp đồ đạc) và hành động tinh thn (như ôn thi, chun btâm lý). Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln prepare vi arrange hoc ready. Mc dù cba đều có thdch là chun btrong tiếng Vit, nhưng cách dùng rt khác nhau: prepare: Tp trung vào quá trình chun bklưỡng để đạt được kết qutt nht. Ví dụ: prepare for an examn thi/chun bcho kthi) nhn mnh vic hc tp và rèn luyn. arrange: Thiên vvic sp xếp vtrí, thi gian hoc tchc mt cuc hn. Ví dụ: arrange a meeting (sp xếp mt cuc hp) không mang nghĩa là hc tp hay rèn luyn mà là điu phi lch trình. ready: Thường đóng vai trò là tính tchtrng thái đã hoàn tt. Khi dùng như động từ (thường đi kèm get), nó chvic làm cho thgì đó sn sàng mt cách nhanh chóng hơn là mt quá trình chun bbài bn như prepare. Lưu ý vcu trúc ngpháp Mt đim quan trng mà người Vit thường nhm ln là vic sdng gii từ đi kèm. prepare có hai cu trúc chính vi ý nghĩa khác nhau: prepare something: Chun bmt thgì đó cthể. Ví dụ: prepare dinner (chun bba ti). prepare for something: Chun bcho mt skin hoc tình hung sp ti. Ví dụ: prepare for the storm (chun bcho cơn bão). Nếu bn nói prepare the exam, điu đó có nghĩa là bn là giáo viên đang ra đề thi. Nếu bn nói prepare for the exam, điu đó có nghĩa là bn là hc sinh đang ôn tp để đi thi. Vic thiếu hoc tha gii tfor slàm thay đổi hoàn toàn vai trò ca chthtrong câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từchuẩn bị
[~ someone][~ something]

Làm cho một thứ gì đó sẵn sàng để sử dụng hoặc thực hiện

"The chef began to prepare the meal for the guests."

Đầu bếp bắt đầu chuẩn bị bữa ăn cho các vị khách.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error