D
Dicread
HomeDictionaryRrudimentary

rudimentary

sơ đẳng / thô sơ / thoái hóa
Tính từ
So sánh hơn: more rudimentarySo sánh nhất: most rudimentary

rudimentary thường được dùng để mô tnhng thứ ở giai đon khi đầu, đơn gin nht hoc chưa phát trin đầy đủ. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái tích cc (như skhi đầu ca mt knăng) hoc tiêu cc (như sthiếu ht, thô sơ).

Ý nghĩa

Tính từsơ đẳng

Liên quan đến một hình thức chưa trưởng thành, chưa phát triển hoặc cơ bản

"The baby has only a rudimentary understanding of language."

Đứa trẻ chỉ có sự hiểu biết sơ đẳng về ngôn ngữ.

Tính từthô sơ

Giới hạn ở những nguyên tắc hoặc yếu tố cơ bản nhất

"The settlers lived in rudimentary shelters made of mud and straw."

Những người định cư sống trong những nơi trú ẩn thô sơ làm từ bùn và rơm.

Tính từthoái hóa

Tồn tại trong trạng thái không hoàn thiện hoặc chưa phát triển, thường dùng để chỉ một cơ quan sinh học

"Some flightless birds possess rudimentary wings that are no longer functional."

Một số loài chim không bay sở hữu những đôi cánh thoái hóa không còn chức năng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error