D
Dicread
HomeDictionaryPprimer

primer

sách nhập môn / sơn lót / hạt mồi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: primers

Tprimer mang nhiu nghĩa chuyên bit tùy thuc vào lĩnh vc sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc nếu chdch theo nghĩa đen. Vcơ bn, primer luôn ám chmt "bước khi đầu" hoc "lp nn" chun bcho mt quá trình tiếp theo.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong giáo dc, primer không đơn thun là mt cun sách, mà là mt "sách nhp môn" cung cp nhng kiến thc cơ bn nht để người hc có thtiếp cn các tài liu nâng cao hơn. Ví dụ, mt cun primer vkinh tế stp trung vào các khái nim sơ khi thay vì các phân tích chuyên sâu.

Trong xây dng và mthut, primer được hiu là "sơn lót". Đây là lp phủ đầu tiên giúp bmt nhn mn và tăng độ bám dính cho các lp sơn màu phía trên. Vic bqua bước dùng primer thường dn đến kết qusơn bbong tróc hoc không đều màu.

Trong lĩnh vc quân svà vũ khí, primer li mang nghĩa kthut là "ht mi". Đây là bphn nhcha cht nnhy cm, khi bkích hot sto ra tia la để đốt cháy lượng thuc súng chính trong vỏ đạn.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn phân bit rõ primer vi các tcó nghĩa tương tnhưng phm vi hp hơn:

primer (sách nhp môn) khác vi textbook (sách giáo khoa). Trong khi textbook là tài liu ging dy toàn din cho mt khóa hc, primer chtp trung vào nhng điu cơ bn nht để bt đầu.
primer (sơn lót) khác vi paint (sơn màu). Đừng nhm ln hai khái nim này vì công dng ca chúng hoàn toàn khác nhau trong quy trình thi công.

Ví dminh ha

Đúng: This book is a primer on organic chemistry. (Cun sách này là mt cun sách nhp môn vhóa hc hu cơ.)
Đúng: Apply a coat of primer to the rusted metal surface. (Sơn mt lp sơn lót lên bmt kim loi brsét.)
Đúng: The primer failed to ignite the gunpowder. (Ht mi đã không thkích nthuc súng.)

Countable when referring to a specific book or a small explosive cap. Uncountable when referring to the substance of the paint used as a base coat.

Ý nghĩa

Danh từsách nhập môn

Một cuốn sách hoặc hướng dẫn cơ bản dùng để dạy những kiến thức sơ khởi về một chủ đề

a primer on organic chemistry

Một cuốn sách nhập môn về hóa học hữu cơ.

Danh từsơn lót

Lớp sơn đầu tiên được phủ lên bề mặt để đảm bảo các lớp sơn tiếp theo bám dính tốt hơn

apply a primer to the rusted metal

Sơn một lớp sơn lót lên bề mặt kim loại bị rỉ sét.

Danh từhạt mồi

Một lượng nhỏ chất nổ được sử dụng để kích nổ một lượng thuốc súng lớn hơn trong vỏ đạn

the primer failed to ignite the gunpowder

Hạt mồi đã không thể kích nổ thuốc súng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error