lectern
bục phát biểu / bục đọc kinh
Danh từ
Số nhiều: lecterns
Ý nghĩa
Danh từbục phát biểu
Một cái giá cao có mặt trên nghiêng dùng để đặt sách, ghi chú hoặc bản thảo cho người đang nói hoặc đọc to
"The professor placed his notes on the lectern before beginning the lecture."
Vị giáo sư đặt các ghi chú của mình lên bục phát biểu trước khi bắt đầu bài giảng.
bục đọc kinh
Một bàn đọc được sử dụng trong nhà thờ để đặt Kinh Thánh hoặc các văn bản phụng vụ khác trong suốt buổi lễ
Ca đoàn đứng cạnh chiếc bục đọc kinh bằng gỗ chạm khắc tinh xảo trong nhà thờ lớn.