D
Dicread
HomeDictionaryLlectern

lectern

bục phát biểu
Danh từ
Số nhiều: lecterns

lectern dùng để chmt loi bc phát biu chuyên dng, thường có mt trên nghiêng để người nói ddàng đặt tài liu, sách hoc bn ghi chú mà không cn phi cúi quá thp. Đim đặc trưng ca lectern là nó đóng vai trò như mt giá đỡ tài liu hơn là mt cái bàn làm vic đầy đủ.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln lectern vi podium. Mc dù trong giao tiếp thông thường, hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng vmt kthut, chúng có skhác bit rõ rt:

lectern: Là cái bc/giá đỡ đặt tài liu (vt thmà người nói đứng sau). Ví dụ: The speaker placed his notes on the lectern (Người nói đặt các ghi chú ca mình lên bc phát biu).

podium: Là cái bc cao hoc nn nâng mà người nói đứng lên trên đó để mi người dquan sát hơn. Ví dụ: The conductor stood on the podium (Nhc trưởng đứng trên bc điu khin).

Mt sai lm phbiến là gi cái giá đỡ tài liu là podium. Để chính xác nht trong văn phong trang trng, hãy dùng lectern khi nói vnơi đặt giy tvà podium khi nói vvtrí đứng.

Ngcnh sdng

lectern thường xut hin trong các môi trường hc thut, tôn giáo hoc chính trị, chng hn như trong ging đường đại hc, nhà thhoc các bui hp báo. Tnày mang sc thái trang trng và chuyên nghip.

Đúng: He leaned on the lectern while delivering the speech (Anhy ta vào bc phát biu trong khi trình bày bài din văn).
Sai: Sdng lectern để chmt cái bàn làm vic thông thường hoc mt cái ksách.

Vmt ngpháp, lectern là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc the đi kèm tùy theo ngcnh.

Ý nghĩa

Danh từbục phát biểu

Một cái giá cao có mặt trên nghiêng dùng để đặt sách hoặc ghi chú cho người đang diễn thuyết hoặc đọc to

The professor placed his notes on the lectern before beginning the lecture.

Vị giáo sư đặt các ghi chú của mình lên bục phát biểu trước khi bắt đầu bài giảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error