D
Dicread
HomeDictionaryDdais

dais

bục
Danh từ
Số nhiều: daises

dais dùng để chmt bc cao, nn tng nâng cao so vi mt sàn xung quanh, thường được thiết kế dành riêng cho nhng người có địa vcao, người phát biu hoc khách danh dtrong các skin trang trng. Đim mu cht ca dais là tính cht nghi lvà sphân cp; nó không chlà mt cái bc đơn thun mà còn là biu tượng ca quyn lc hoc stôn trng đối vi người đứng trên đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln dais vi platform hoc podium. Mc dù cba đều có thdch là "bc" trong tiếng Vit, nhưng chúng có skhác bit rõ rt vcông năng:

dais: Là mt khu vc nâng cao (thường rng hơn) nơi nhiu người có thể đứng hoc ngi, ví dnhư bc nơi ban điu hành ngi trong mt hi trường.
podium: Thường là mt bc nhỏ, hp, đôi khi đi kèm vi mt giá đỡ để đặt tài liu cho người phát biu. Nếu dais là cmt cái nn cao, thì podium thường là vt dng cthmà người nói đứng ngay sát.
platform: Mang nghĩa rng hơn, có thlà bt kbmt phng nào được nâng cao (như sân ga tàu ha hoc bc din thuyết), không nht thiết phi mang tính nghi lnhư dais.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "bc" cho tt ccác trường hp trên. Tuy nhiên, khi sdng tiếng Anh, hãy chn dais khi bn mun nhn mnh vào strang trng ca skin hoc vthế ca người đứng trên đó.

Đúng: The guests of honor were seated on the dais. (Các khách danh dự được xếp chngi trên bc.)
Sai: Sdng dais để chmt cái bc nhdùng để đặt micro trong mt bui hp báo đơn gin (trong trường hp này podium schính xác hơn).

Vmt ngpháp, dais là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic di chuyn lên bc, người ta thường dùng gii ton (trên) hoc to (đến).

Ví dụ: step up to the dais (bước lên bc).

Ý nghĩa

Danh từbục

Một nền tảng thấp được nâng cao hơn sàn của một căn phòng hoặc hội trường, dùng cho người phát biểu, khách danh dự hoặc đặt ngai vàng

The chairman stepped up to the dais to begin the meeting.

Chủ tịch bước lên bục để bắt đầu cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error