D
Dicread
HomeDictionarySstand

stand

đứng / chịu đựng / quầy hàng / lập trường
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: stoodPhân từ 2: stoodV-ing: standing

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là sthng đứng và tínhn định. Dù là ở tư thế đứng vmt vt lý hay kiên định vmtn dụ, tnày luôn mang li cm giác chng li trng lc hoc áp lc.

Khi được dùng làm động từ để chskhoan dung, tstand mang sc thái tiêu cc mnh mẽ. Nó hiếm khi mô tskiên nhn đơn thun; thay vào đó, nó gi ý vmt gii hn ca schu đựng, nơi chthcm thy mt sự đấu tranh ni tâm gay gt để gibình tĩnh bt chp skhó chu hoc đau đớn.

Vi vai trò là mt danh tchvtrí hoc quan đim, tnày hàm ý mt cam kết công khai và không lay chuyn. Khác vi mt view (quan đim) hay opinionkiến), mt stand (lp trường) là điu mà mt người la chn và bo vệ, thường là trong mt bi cnh trang trng hoc đối đầu.

Countable when referring to a physical kiosk or a specific ideological position. Uncountable when referring to the general act of enduring or the physical state of being upright.

Ý nghĩa

Nội động từđứng

Ở tư thế thẳng đứng trên đôi chân

Please stand when the judge enters the room.

Vui lòng đứng dậy khi thẩm phán bước vào phòng.

Ngoại động từchịu đựng
[~ something]

Tha thứ hoặc cam chịu một điều gì đó khó chịu

I cannot stand the sound of nails on a chalkboard.

Tôi không thể chịu nổi tiếng móng tay cào trên bảng đen.

Danh từquầy hàng

Một cấu trúc nhỏ, chẳng hạn như ki-ốt, được dùng để bán hàng hóa

We bought fresh lemonade from a roadside stand.

Chúng tôi đã mua nước chanh tươi từ một quầy hàng bên lề đường.

Danh từlập trường

Một ý kiến hoặc chính sách mà ai đó áp dụng đối với một vấn đề cụ thể

The politician took a firm stand against corruption.

Vị chính trị gia đã giữ một lập trường kiên quyết chống tham nhũng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error