D
Dicread
HomeDictionaryAattend

attend

tham dự / theo học / chú ý / giải quyết / chăm sóc
Ngoại động từ
Quá khứ: attendedPhân từ 2: attendedV-ing: attending

attend là mt động từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì các nghĩa ca nó tri dài tvic có mt vt lý đến vic tp trung tinh thn hoc cung cp dch vụ.

Skhác bit vngnghĩa

Khi mang nghĩa là tham dự, attend nhn mnh vào vic có mt ti mt địa đim hoc skin chính thc. Nó khác vi join (gia nhp/tham gia) ở chattend chỉ đơn thun là shin din, trong khi join thường hàm ý trthành mt thành viên hoc tham gia trc tiếp vào hot động. Ví dụ, bn attend mt bui hi tho (có mt để nghe), nhưng bn join mt câu lc bộ (trthành thành viên).

Khi đi kèm vi gii tto (attend to), tnày chuyn sang mt sc thái hoàn toàn khác. Nó không còn là "tham dự" mà là "gii quyết" hoc "chăm sóc". Đây là đim dgây sai sót nht đối vi người Vit.

Sai: I will attend to the meeting (Tôi stham dcuc hp) -> Trong trường hp này, không dùng to. Hãy dùng I will attend the meeting.
✅ Đúng: I must attend to this urgent matter (Tôi phi gii quyết vn đề khn cp này).

Sc thái trong giao tiếp và chăm sóc

Trong bi cnh y tế hoc dch vụ, attend mang nghĩa là chăm sóc hoc phc vmt đối tượng cthể. Sc thái này mang tính chuyên nghip và tn ty. Ngoài ra, khi dùng để chschú ý (attend to), nó mang mc độ tp trung cao hơn so vi listen (nghe). Attend không chlà nghe thy âm thanh mà là tiếp nhn và xlý thông tin mt cách cn thn.

Lưu ý vngpháp

attend là mt ngoi động tkhi mang nghĩa "tham dự" (không cn gii ttheo sau). Tuy nhiên, nó trthành ni động từ đi kèm gii tkhi mang nghĩa "gii quyết" hoc "chú ý" (attend to).

Ý nghĩa

Ngoại động từtham dự
[~ something]

Có mặt tại một sự kiện, cuộc họp hoặc một chức năng nào đó

They plan to attend the conference in Berlin.

Họ dự định tham dự hội nghị ở Béc-lin.

Ngoại động từtheo học
[~ something]

Đi học thường xuyên tại một trường học, cao đẳng hoặc nhà thờ

She attended a small private college in Vermont.

Cô ấy đã theo học một trường cao đẳng tư thục nhỏ ở Vơ-mônt.

Ngoại động từchú ý
[~ to someone][~ to something]

Chú ý hoặc lắng nghe cẩn thận một ai đó hoặc điều gì đó

The students failed to attend to the teacher's instructions.

Các sinh viên đã không chú ý đến những hướng dẫn của giáo viên.

Ngoại động từgiải quyết
[~ to something]

Xử lý hoặc chăm sóc một nhiệm vụ hoặc nhu cầu cụ thể

I have a few urgent matters to attend to before I leave.

Tôi có một vài việc khẩn cấp cần giải quyết trước khi rời đi.

Ngoại động từchăm sóc
[~ someone]

Cung cấp dịch vụ chuyên môn hoặc sự chăm sóc cho một người, thường trong bối cảnh y tế hoặc hoàng gia

The nurses attend the patients around the clock.

Các y tá chăm sóc bệnh nhân suốt ngày đêm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error