D
Dicread
HomeDictionaryCcobweb

cobweb

mạng nhện / sự uể oải
Danh từ
Số nhiều: cobwebs

cobweb mang sc thái khác bit rõ rt so vi spider web. Trong khi spider web dùng để chnhng mng nhn mi, tinh xo và đang được nhn sdng để săn mi, thì cobweb li gi lên hìnhnh nhng mng nhn cũ, bám đầy bi bm và bbhoang. Vì vy, cobweb thường xut hin trong các ngcnh mô tshoang phế, cũ khoc nhng nơi lâu ngày không có người lui ti.

Schuyn đổi nghĩa bóng

Khi được dùng để mô ttrng thái tinh thn, cobweb ám chsuoi, cm giác đầu óc bmmt hoc thiếu minh mn sau mt thi gian dài không hot động hoc va mi tnh gic. Cm tphbiến clear the cobwebs (xua tan suoi) thường được dùng khi ai đó thc hin mt hành động làm tnh táo tinh thn, chng hn như đi do hoc tm nước lnh.

Ví dụ: I went for a walk to clear the cobwebs (Tôi đi do mt chút để xua tan suoi).

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn phân bit rõ hai khái nim này để tránh nhm ln trong văn phong: sdng spider web khi mun nhn mnh vào cu trúc sinh hc hoc khnăng săn mi ca nhn, và sdng cobweb khi mun nhn mnh vào sbi bm, cũ khoc trng thái tinh thn trì trệ. Vmt ngpháp, cobweb là mt danh từ đếm được, có thdùngdng số ít hoc snhiu tùy vào slượng mng nhn được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từmạng nhện

Mạng của một con nhện, đặc biệt là những mạng cũ, bám bụi và bị bỏ hoang

The attic was filled with dusty cobwebs.

Căn gác mái đầy những mạng nhện bụi bặm.

Danh từsự uể oải

Trạng thái tinh thần mơ hồ hoặc thiếu minh mẫn trong suy nghĩ, thường gây ra bởi một thời gian dài không hoạt động

He felt the cobwebs clearing from his mind after a brisk walk in the fresh air.

Anh ấy cảm thấy đầu óc tỉnh táo hơn sau một chuyến đi bộ nhanh trong không khí trong lành.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error