D
Dicread
HomeDictionaryHheed

heed

lưu tâm / sự chú ý
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: heededPhân từ 2: heededV-ing: heeding

heed mang sc thái trang trng và mnh mhơn nhiu so vi các tnhư listen hay pay attention. Trong khi listen chỉ đơn thun là hành động nghe, và pay attention là tp trung schú ý, thì heed nhn mnh vào vic tiếp thu li khuyên, cnh báo hoc gi ý và thc shành động theo nhng điu đó để tránh ri ro hoc sai lm. Nếu bn chnghe nhưng không làm theo, bn không thc sheed li khuyên đó.

Skhác bit vsc thái

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là sphân bit gia heed và notice. notice thường dùng cho vic nhn ra mt điu gì đó bng giác quan (nhìn thy, nghe thy), trong khi heed đòi hi mt sphn hi vmt hành vi. Ví dụ, bn có thnotice mt bin báo nguy him (nhìn thy nó), nhưng nếu bn vn đi tiếp vào vùng nguy him, nghĩa là bn đã không heed bin báo đó.

Đúng: He failed to heed the warning (Anhy đã không lưu tâm đến li cnh báo - tc là anhy biết có cnh báo nhưng vn pht lvà làm trái li).
Sai: Sdng heed cho nhng svt không mang tính cht chdn hoc cnh báo, ví dkhông nói heed the color of the wall (lưu tâm đến màu sơn tường).

Cách sdng trong câu

heed có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ, nhưng phbiến nht là động từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi các danh tnhư warning (li cnh báo), advice (li khuyên), hoc caution (sthn trng).

Dng động từ: Heed my words (Hãy lưu tâm đến li tôi nói).
Dng danh từ: pay no heed to (không hchú ý đến/pht lờ). Cm tnày tương đương vi ignore, nhưng mang sc thái nhn mnh hơn vào vic ctình bqua mt li khuyên đúng đắn.

Lưu ý vngpháp

heed là mt ngoi động từ, vì vy nó tác động trc tiếp lên tân ngmà không cn gii từ đi kèm. Người hc thường nhm ln và thêm gii tto sau động tnày (ví dụ: heed to the advice), điu này là sai quy tc ngpháp. Hãy nhrng chkhi dùngdng danh ttrong cm pay heed to thì gii tto mi xut hin.

Ý nghĩa

Ngoại động từlưu tâm
[~ something]

Chú ý đến một lời khuyên, một lời cảnh báo hoặc một gợi ý và hành động theo đó

He failed to heed the warnings about the storm.

Anh ấy đã không lưu tâm đến những lời cảnh báo về cơn bão.

Danh từsự chú ý

Sự chú ý hoặc lưu tâm cẩn thận dành cho ai đó hoặc điều gì đó

The driver paid no heed to the stop sign.

Người lái xe đã không hề chú ý đến biển báo dừng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error