D
Dicread
HomeDictionaryCcodon

codon

codon
Danh từ
Số nhiều: codons

codon là mt thut ngchuyên ngành sinh hc phân tử, dùng để chmt đơn vmã hóa trong vt cht di truyn. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là hiu rng codon không phi là mt tvng thông dng trong giao tiếp hàng ngày mà chxut hin trong các văn bn khoa hc, y sinh hoc giáo trình sinh hc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng codon mô tmt bba nucleotide liên tiếp trên phân tmRNA. Mi codon đóng vai trò như mt "mã lnh" để tế bào biết cn phi gn axit amin nào vào chui protein đang được tng hp. Có hai loi codon đặc bit mà người hc cn lưu ý: start codon (mã mở đầu) đánh du đim bt đầu dch mã và stop codon (mã kết thúc) ra lnh dng quá trình tng hp protein. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "bba mã hóa" hoc ginguyên là "codon" trong các tài liu nghiên cu chuyên sâu. Khi dch, hãy tránh nhm ln codon vi gene (gen) vì gene là mt đon DNA dài cha nhiu codon khác nhau. Lưu ý vthut ngliên quan Khi gp các ttương tự, hãy phân bit rõ: codon: Mt bba nucleotide cthtrên mRNA. anticodon: Bba tươngng trên tRNA dùng để khp vi codon. nucleotide: Đơn vcơ bn cu to nên codon. Ví dvcách dùng đúng: Đúng: The genetic code is read in codons. (Mã di truyn được đọc theo các bba mã hóa.) Sai: Sdng codon để chtoàn bchui DNA hoc mt protein hoàn chnh.

Ý nghĩa

Danh từcodon

Một trình tự gồm ba nucleotide của `DNA` hoặc `RNA` tương ứng với một axit amin cụ thể hoặc tín hiệu kết thúc trong quá trình tổng hợp protein

"The genetic code is read in triplets, where each codon specifies a particular amino acid."

Mã di truyền được đọc theo các bộ ba, trong đó mỗi codon quy định một axit amin cụ thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error