D
Dicread
HomeDictionaryRrecessive

recessive

lặn / lùi
Tính từ

Trong sinh hc, recessive được dùng để mô tmt đặc đim di truyn "ln", nghĩa là đặc đim này chxut hinkiu hình khi cá thshu hai alen ln. Nếu có mt alen tri (dominant), đặc đim ln sbche khut và không biu hin ra bên ngoài. Đây là mt thut ngchuyên môn chính xác, không nên nhm ln vi các tmô tsyếut hay thụ động trong đời sng hàng ngày.

Skhác bit vngcnh sdng

Trecessive có hai hướng nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy vào lĩnh vc: trong di truyn hc, nó mang nghĩa là "ln"; trong khi đó, khi mô tvtrí vt lý hoc svn động, nó mang nghĩa là "lùi" hoc "rút sâu vào trong". Người hc cn lưu ý phân bit rõ hai ngcnh này để tránh dch sai.

Trong di truyn hc: Dùng để chcác gen ln. Ví dụ: recessive gene (gen ln) hoc recessive trait (đặc đim ln).
Trong mô tvt lý: Dùng để chmt bphn hoc đường nét bị đẩy lùi vphía sau hoc tht vào trong. Ví dụ: recessive chin (cm lùi/cm tht).

Lưu ý vtvng dnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln recessive vi recession. Mc dù chai đều có gc tliên quan đến vic "lùi li", nhưng recession thường được dùng trong kinh tế hc để chsự "suy thoái" (mt giai đon kinh tế đi xung), trong khi recessive là mt tính tmô tả đặc tính di truyn hoc hình dáng vt lý.

economic recessive (Sai)
economic recession (Đúng - suy thoái kinh tế)

Đặc đim ngpháp

recessive là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Khi sdng trong văn phong khoa hc, nó luôn đi kèm vi các thut ngữ đối lp như dominant để to ra stương phn rõ rt vmt sinh hc.

Ý nghĩa

Tính từlặn

Đề cập đến một đặc điểm di truyền chỉ biểu hiện khi một sinh vật có hai bản sao của alen

The blue eye color is a recessive trait in humans.

Màu mắt xanh là một đặc điểm lặn ở người.

Tính từlùi

Có xu hướng lùi lại hoặc di chuyển về phía sau

The hairline became increasingly recessive as he aged.

Đường chân tóc ngày càng lùi sâu hơn khi ông ấy già đi.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error