D
Dicread
HomeDictionaryRrecessive

recessive

lặn, lùi dần
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gn lin vi khái nim vnhng tim năngn giu hoc trng thái ngyên. Trong di truyn hc, recessive mô tmt đặc tính tn ti trong DNA nhưng không hin hin ra ngoài trkhi không có sự ảnh hưởng ca gen tri, to cm giác vmt bn sc tim tàng đang chờ điu kin thích hp để xut hin. Ngoài lĩnh vc khoa hc, tnày gi lên cm giác vsrút lui hoc thu hp. Nó ám chmt chuyn động chm rãi và đều đặn ri xa vtrí ni bt, thường được dùng để mô tcác đặc đim cơ thnhư cm hoc đường chân tóc dường như đang co ngn li vào bên trong.

Ý nghĩa

Tính từlặn
[something]

Chỉ một đặc điểm di truyền chỉ biểu hiện khi sinh vật có hai bản sao của alen

"The blue eye color is a recessive trait in humans."

Màu mắt xanh là một đặc điểm lặn ở người.

Tính từlùi dần
[something]

Có xu hướng lùi lại hoặc di chuyển về phía sau

"The hairline became increasingly recessive as he aged."

Đường chân tóc ngày càng lùi dần khi ông ấy già đi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error