D
Dicread
HomeDictionaryGgenome

genome

hệ gen
Danh từ
Số nhiều: genomes

genome là mt thut ngchuyên ngành sinh hc, dùng để chtoàn btp hp thông tin di truyn ca mt sinh vt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hgen" hoc "bgen". Mc dù hai thut ngnày thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng vmt kthut, "hgen" nhn mnh vào toàn bvt cht di truyn (bao gm cnhng vùng không mã hóa), trong khi "bgen" đôi khi được hiu hp hơn là tp hp các gen. Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc cn phân bit rõ genome vi gene (gen). Trong khi gene chlà mt đon DNA nhmã hóa cho mt đặc đim cthể, thì genome là "cun sách" cha tt ccác gene đó cùng vi các trình tự điu khin. Mt sai lm phbiến là dùng gene khi mun nói vtoàn bbn đồ di truyn ca mt loài. Sai: The human gene was sequenced. (Câu này ám chchmt gen duy nht được gii trình tự). ✅ Đúng: The human genome was sequenced. (Toàn bhgen người đã được gii trình tự). Ngcnh sdng Tnày chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, y tế hoc tin tc vcông nghsinh hc. Khi dch sang tiếng Vit, hãy chn "hgen" cho các ngcnh mang tính hthng, toàn din và "bgen" cho các ngcnh mô tả đặc đim di truyn ca mt cá thhoc loài cthể. Vmt ngpháp, genome là mt danh từ đếm được, thường đi kèm vi các động tnhư sequence (gii trình tự) hoc map (lp bn đồ).

Ý nghĩa

Danh từhệ gen

Toàn bộ tập hợp vật chất di truyền, bao gồm tất cả các gen và các trình tự không mã hóa, có mặt trong một tế bào hoặc sinh vật

"Scientists have successfully sequenced the human genome to identify disease-causing mutations."

Các nhà khoa học đã giải trình tự thành công hệ gen người để xác định các đột biến gây bệnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error