D
Dicread
HomeDictionaryPphylogeny

phylogeny

phả hệ
Danh từ
Số nhiều: phylogenies

phylogeny là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chlch stiến hóa và mi quan hdi truyn gia các loài hoc các nhóm sinh vt. Khác vi taxonomy (phân loi hc) vn tp trung vào vic đặt tên và phân nhóm da trên các đặc đim hình thái tương đồng, phylogeny nhn mnh vào mi quan hhuyết thng và ngun gc chung. Khi sdng tnày, người nói đang đề cp đến mt "cây phhệ" ca ssng, nơi các nhánh rthhin sphân tách ca các loài tmt ttiên chung.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia phylogeny và ontology (bn thhc). Mc dù chai đều kết thúc bng hu t-logy (nghiên cu/hc thuyết), nhưng phylogeny thuc lĩnh vc sinh hc tiến hóa, trong khi ontology thuc lĩnh vc triết hc nghiên cu vbn cht ca stn ti.

Ngoài ra, cn phân bit phylogeny vi phylogenetics. Trong khi phylogeny là chính cái lch stiến hóa (kết quả), thì phylogenetics là ngành khoa hc nghiên cu vlch sử đó (quá trình/phương pháp).

Đúng: The phylogeny of mammals (Phhca động vt có vú - nói vlch stiến hóa).
Đúng: Phylogenetics uses DNA sequencing (Ngành nghiên cu phhsdng gii trình tADN - nói vphương pháp nghiên cu).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phhệ" hoc "lch stiến hóa". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong đời sng hàng ngày, "phhệ" thường gi nhớ đến gia phca mt gia đình (genealogy). Trong bi cnh khoa hc, phylogeny mang quy mô rng hơn nhiu, bao trùm toàn bcác loài hoc các nhóm phân loi ln.

Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, báo cáo nghiên cu di truyn hoc sách giáo khoa sinh hc. Nó không được dùng trong giao tiếp thông thường trkhi đang tho lun vkhoa hc tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từphả hệ

Lịch sử tiến hóa và mối quan hệ giữa một nhóm các sinh vật

The researchers used DNA sequencing to reconstruct the phylogeny of the primate order.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng phương pháp giải trình tự ADN để tái lập phả hệ của bộ linh trưởng.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error