D
Dicread
HomeDictionaryFfugacity

fugacity

độ fugacity / sự phù du
Danh từ

fugacity là mt thut ngữ đa nghĩa, xut hin trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác bit là nhit động lc hc và văn chương/triết hc. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia mt khái nim kthut chính xác và mt trng thái cm xúc tru tượng.

Sc thái trong nhit động lc hc

Trong hóa hc và vt lý, fugacity được hiu là độ fugacity. Đây là mt khái nim dùng để mô txu hướng ca mt cht hóa hc mun thoát ra khi pha hin ti để chuyn sang mt pha khác. Vmt toán hc, nó đóng vai trò như mtp sut hiu dng" cho các khí thc, giúp điu chnh nhng sai lch so vi khí lý tưởng.

Khi sdng trong ngcnh khoa hc, tnày mang tính khách quan, kthut và không có sc thái biu cm. Ví dụ: The fugacity of the component (Độ fugacity ca thành phn đó).

Sc thái trong văn chương và đời sng

Ngược li, khi xut hin trong các tác phm văn hc hoc triết hc, fugacity mang nghĩa là sphù du. Nó mô tả đặc tính chóng vánh, tm thi ca svt, svic, đặc bit là nhng thquý giá nhưng dmt đi như tui trẻ, vẻ đẹp hoc ssng.

Tnày mang sc thái u bun, chiêm nghim và trang trng hơn nhiu so vi ttransience. Nó gi lên cm giác vstrôi chy không thể đảo ngược ca thi gian. Ví dụ: The fugacity of human existence (Sphù du ca kiếp nhân sinh).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là cgng dùng fugacity để mô tsự "nhanh chóng" trong hành động (như chy nhanh hay làm nhanh). fugacity không dùng để chtc độ, mà chtrng thái "dbiến mt" hoc "xu hướng thoát ra".

Sai: The fugacity of the runnermun nói vn động viên chy nhanh).
✅ Đúng: The fugacity of a dream (Sphù du ca mt gic mơ).

Vmt ngpháp, fugacity là mt danh tkhông đếm được trong chai ngcnh trên.

Ý nghĩa

Danh từđộ fugacity

Xu hướng của một loài hóa học thoát ra từ một pha nhất định sang một pha khác, thường được sử dụng như một áp suất hiệu dụng cho các khí thực

The fugacity of the gas was measured to determine the equilibrium constant of the reaction.

Độ `fugacity` của chất khí đã được đo để xác định hằng số cân bằng của phản ứng.

Danh từsự phù du

Đặc tính chóng vánh hoặc tạm thời; trạng thái biến mất nhanh chóng

The poet reflected on the fugacity of youth and the inevitable passage of time.

Nhà thơ suy ngẫm về sự phù du của tuổi trẻ và sự trôi đi không thể tránh khỏi của thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error