D
Dicread
HomeDictionaryTtick

tick

tiếng tích tắc / dấu tích / con ve / giây lát / mua trả góp / đánh dấu tích / tích tắc
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: ticksQuá khứ: tickedPhân từ 2: tickedV-ing: ticking

Ttick mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, từ âm thanh vt lý đến các ký hiu hành chính và thut ngtài chính. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là slinh hot ca tnày khi chuyn tdanh tsang động từ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, tick thường được dùng để mô tnhng âm thanh ngn, sc và có nhp điu. Khi nói về đồng hồ, nó to ra cm giác vstrôi đi ca thi gian mt cách đều đặn. Tuy nhiên, trong môi trường công vic hoc hành chính, tick li chuyn sang nghĩa là mt du kim (du tích) để xác nhn shoàn thành hoc chính xác. Đây là mt đim dgây nhm ln nếu người hc chtp trung vào nghĩa âm thanh.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là cm ton tick, dùng để chvic mua hàng trgóp hoc mua chu. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "mua nợ" hoc "trgóp", nhưng trong tiếng Anh, hìnhnh "đánh du tích" vào snchính là ngun gc ca cách dùng này.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit tick vi click. Trong khi click thường là âm thanh ca mt nút bm hoc chut máy tính (mt ln duy nht), thì tick thường gi lên mt chui các âm thanh lp đi lp li (như tiếng tích tc ca đồng hồ).

The clock clicked. (Sai nếu mun nói vtiếng tích tc đều đặn)
The clock ticked. (Đúng)

Ngoài ra, cn phân bit tick (du tích) vi cross (du gch chéo). Trong khi tick biu thsự đồng ý hoc hoàn thành, cross li biu thssai sót hoc tchi.

Lưu ý vngpháp

Tick có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là động từ, nó có thlà ni động từ (ví dụ: chiếc đồng hchy tích tc) hoc ngoi động từ (ví dụ: đánh du tích vào ô trng). Khi sdng trong cm tchthi gian như in a tick, nó đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được để chmt khong thi gian cc ngn.

Ý nghĩa

Danh từtiếng tích tắc

Một âm thanh ngắn và sắc, chẳng hạn như âm thanh do đồng hồ phát ra

The loud tick of the grandfather clock echoed through the hall.

Tiếng tích tắc lớn của chiếc đồng hồ quả lắc vang vọng khắp hành lang.

Danh từdấu tích

Một dấu nhỏ, chẳng hạn như dấu kiểm, được dùng để chỉ ra rằng điều gì đó là đúng hoặc đã hoàn thành

Put a tick in the box if you agree with the statement.

Hãy đánh một dấu tích vào ô nếu bạn đồng ý với tuyên bố này.

Danh từcon ve

Một loài nhện nhỏ hút máu, bám vào da của động vật có vú và chim

The dog had a tick embedded in its ear.

Con chó có một con ve bám chặt vào tai.

Danh từgiây lát

Một khoảng thời gian rất ngắn, thường được dùng trong cụm từ `in a tick`

I will be with you in a tick.

Tôi sẽ đến với bạn trong giây lát.

Danh từmua trả góp

Một hệ thống mua hàng bằng tín dụng để thanh toán vào một ngày sau đó

He bought the bicycle on tick.

Anh ấy đã mua chiếc xe đạp theo hình thức trả góp.

Ngoại động từđánh dấu tích
[~ something]

Đánh dấu vào một danh sách hoặc một ô bằng dấu tích để cho biết điều gì đó đã được xử lý hoặc là chính xác

Please tick the boxes for all the items you have received.

Vui lòng đánh dấu tích vào các ô cho tất cả các mặt hàng bạn đã nhận được.

Nội động từtích tắc

Phát ra âm thanh lách cách có nhịp điệu

The old watch continued to tick even after the battery was low.

Chiếc đồng hồ cũ vẫn tiếp tục chạy tích tắc ngay cả khi pin đã yếu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error