D
Dicread
HomeDictionaryRregatta

regatta

cuộc đua thuyền
Danh từ
Số nhiều: regattas

regatta là mt thut ngchuyên bit dùng để chmt chui các cuc đua thuyn, thường din ra trong mt khong thi gian nht định và bao gm nhiu hng mc thi đấu khác nhau. Đim khác bit quan trng là regatta không chỉ đơn thun là mt cuc đua đơn lẻ (mt race), mà là mt skin ththao quy mô, có tchc, tương tnhư mt "đại hi" hoc "gii đấu" đua thuyn.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày mang sc thái trang trng và thường gn lin vi các truyn thng ththao đường thy, đặc bit là đua thuyn bum hoc chèo thuyn. Khi sdng regatta, người nói mun nhn mnh vào tính cht lhi và quy mô ca skin hơn là chtp trung vào kết quthng thua ca mt lượt đua cthể.

Ví dụ: Thay vì nói "a boat race" (mt cuc đua thuyn), vic dùng regatta gi lên hìnhnh ca nhiu con thuyn tp trung ti mt bến cng, có ban tchc, trng tài và các hot động ăn mng đi kèm.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia regatta và race để tránh nhm ln vquy mô:

race: Chmt cuc chy đua hoc đua thuyn đơn ltừ đim xut phát đến đim đích. Mt regatta có thbao gm hàng chc cuc race khác nhau.
tournament: Mc dù cũng là gii đấu, nhưng tournament thường dùng cho các môn ththao đối kháng hoc bóng đá, trong khi regatta là tchuyên dng dành riêng cho môi trường nước.

Lưu ý vngpháp

regatta là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt skin cthể, hãy sdng mo ta hoc the. Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô mà bn có thdch là "cuc đua thuyn", "gii đua thuyn" hoc "lhi đua thuyn" để phù hp vi ngcnh văn hóa.

Ý nghĩa

Danh từcuộc đua thuyền

Một sự kiện thể thao bao gồm một chuỗi các cuộc đua thuyền

The town hosts an annual rowing regatta every August.

Thị trấn tổ chức một cuộc đua thuyền hàng năm vào mỗi tháng Tám.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error