D
Dicread
HomeDictionaryLlackey

lackey

kẻ nịnh hót / người hầu / phục tùng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: lackeysQuá khứ: lackeyedPhân từ 2: lackeyedV-ing: lackeying

lackey mang sc thái biu cm rt mnh, thường được dùng để chmt người không có chính kiến, sn sàng làm mi vic, kcnhng vic hèn hạ, để ly lòng người có quyn lc. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "knnh hót" hoc "tay sai" tùy vào ngcnh. Khi dùng làm danh từ, nó gi lên hìnhnh mt người phc vthiếu ttrng, chbiết vâng li mt cách mù quáng.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit rõ lackey vi các tchngười phc vkhác. Trong khi servant (người hu) là mt thut ngtrung tính chnghnghip hoc vai trò, thì lackey li mang hàm ý mit thị, nhn mnh vào skhúm núm và thiếu lòng ttrng. Tương tự, assistant (trlý) là mt vtrí chuyên nghip, còn lackey là kbcoi thường vì sphc tùng quá mc.

He is a lackey who helps the manager with reports. (Sai vì lackey không dùng cho shtrchuyên nghip).
He is just a lackey for the CEO, doing whatever dirty work is asked. (Đúng vì nhn mnh sphc tùng mù quáng và làm nhng vic không my vvang).

Cách sdng trong ngcnh

Khi đóng vai trò là động từ, lackey mô thành động phc tùng mt cách hèn hạ. Người hc cn lưu ý rng tnày hiếm khi được dùng trong các tình hung trang trng hoc tích cc. Nó thường xut hin trong các cuc tranh lun chính trhoc mô tcác mi quan hquyn lc độc hi.

Mt đim lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln lackey vi nhng tchsgiúp đỡ nhit tình. Sự "nhit tình" trong lackey là snhit tình mang tính toan tính hoc shãi, chkhông phi là stn tâm chân thành.

Ý nghĩa

Danh từkẻ nịnh hót

Một người quá sẵn lòng vâng lời hoặc phục vụ người khác, thường theo cách khúm núm hoặc xu nịnh

He acted as a mere lackey for the corporate executives.

Anh ta chỉ đóng vai trò như một kẻ nịnh hót cho các điều hành viên của tập đoàn.

Danh từngười hầu

Một nam nhân viên phục vụ mặc đồng phục, thường là người chăm sóc các nhu cầu cá nhân của chủ nhân hoặc vận chuyển hành lý

The hotel lackey carried the guests' bags to their suite.

Người hầu của khách sạn đã mang túi xách của khách lên phòng suite.

Ngoại động từphục tùng
[~ someone]

Phục vụ ai đó một cách khúm núm hoặc xu nịnh

She refused to lackey for the department head any longer.

Cô ấy từ chối tiếp tục phục tùng trưởng phòng thêm nữa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error