D
Dicread
HomeDictionaryPpauper

pauper

người nghèo khổ
Danh từ
Số nhiều: paupers

pauper không chỉ đơn thun là mt người nghèo, mà nó mang sc thái cc đoan hơn, chnhng người hoàn toàn không có tài sn, không có ngun thu nhp và thường phi phthuc vào scu trca chính phhoc tthin để sinh tn. Trong khi poor là mt tính tchung để chsthiếu thn vtài chính, pauper là mt danh tnhn mnh vào trng thái túng qun tuyt đối, thường gi lên hìnhnh vskhn cùng và mt đi địa vxã hi.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đương

Người hc cn phân bit pauper vi mt stkhác để tránh dùng sai ngcnh:

poor: Đây là tphbiến nht, có thdùng cho bt kai không có nhiu tin, tmc độ thiếu thn nhẹ đến nng.
destitute: Tnày gn nghĩa nht vi pauper, nhưng destitute thường được dùng như mt tính từ để mô ttình trng thiếu thn nhng nhu cu cơ bn nht (như thc ăn, chỗ ở), trong khi pauper định danh mt con người trong trng thái đó.
impoverished: Thường dùng để chmt khu vc hoc mt người tng có tài sn nhưng nay blàm cho nghèo đi, mang tính cht mô tquá trình suy gim kinh tế.

Ví dụ: Bn không nên gi mt người có thu nhp thp là pauper vì điu đó skhiến hcm thy bxúc phm hoc hiu lm rng họ đang sng trong cnh bn cùng tuyt đối.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh hin đại, pauper đôi khi xut hin trong các cm tmang tính hìnhnh hoc pháp lý cũ (như pauper's grave - mcho người nghèo khổ), nơi người chết không có tin mua huyt mriêng. Khi sdng trong văn viết, tnày to ra mt cm giác trang trng nhưng bi thương, nhn mnh vào sbt lc trước hoàn cnh.

Sai: He is a pauper because he lost his job last month. (Quá cường điu, vì mt vic mt tháng không khiến ai trthành người nghèo khtuyt đối).
✅ Đúng: After the war, many former aristocrats were reduced to paupers. (Hp lý vì nhn mnh ssp đổ hoàn toàn vtài chính và địa vị).

Vmt ngpháp, pauper là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý dùng mo ta hoc an phù hp trước tnày.

Ý nghĩa

Danh từngười nghèo khổ

Một người cực kỳ nghèo và thiếu những phương tiện sinh tồn cơ bản

The old man lived as a pauper in a small rented room.

Ông lão sống như một người nghèo khổ trong một căn phòng thuê nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error