D
Dicread
HomeDictionaryIimpending

impending

sắp xảy ra
Tính từ

impending thường được dùng để mô tmt skin sp xy ra trong thi gian ngn, nhưng đim mu cht là nó mang sc thái tiêu cc, đe da hoc gây lo lng. Khi sdng tnày, người nói thường ngụ ý rng svic đó là không thtránh khi và mang li cm giác áp lc hoc căng thng.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln impending vi các tkhác cũng có nghĩa là "sp xy ra" như upcoming hoc imminent.

upcoming: Mang tính trung lp hoc tích cc, dùng cho các skin đã được lên lch sn như upcoming election (cuc bu csp ti) hoc upcoming concert (bui hòa nhc sp ti).
imminent: Nhn mnh vào tc độ, svic sxy ra ngay lp tc, thường là trong vài giây hoc vài phút ti, ví dnhư imminent danger (nguy him cn kề).
impending: Nhn mnh vào cm giác nng nề, u ám và skhông thtránh khi ca mt skin không mong mun. Ví dụ, impending doom (sdit vong sp xy ra) gi lên mt ni shãi bao trùm hơn là chỉ đơn thun nói vthi gian.

Ví dthc tế và lưu ý sdng

Để sdng đúng, hãy đặt impending trong bi cnh nhng điu không dchu hoc mang tính đe da:

Đúng: the impending storm (cơn bão sp xy ra) — to cm giác lo âu vthit hi.
Sai: the impending vacation (knghsp xy ra) — vì knghlà điu tích cc, nên dùng upcoming vacation stnhiên hơn.

Đặc đim ngpháp

impending đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không được dùng như mt động thay trng từ. Khi mun din đạt trng thái sp xy ra mt cách trang trng trong văn viết, impending là la chn ti ưu để nhn mnh tính nghiêm trng ca tình hung.

Ý nghĩa

Tính từsắp xảy ra

Sắp xảy ra trong thời gian ngắn, thường được dùng cho những điều không dễ chịu hoặc mang tính đe dọa

the impending storm

cơn bão sắp xảy ra

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error