D
Dicread
HomeDictionaryTthreaten

threaten

đe dọa / có nguy cơ / đe dọa / hiểm họa
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: threatenedPhân từ 2: threatenedV-ing: threatening

threaten mang sc thái cnh báo vmt điu tiêu cc sp xy ra. Tùy vào chththc hin hành động mà ý nghĩa ca tnày sthay đổi tschủ động gây hn đến nhng du hiu khách quan ca thiên nhiên hoc tình hung. Skhác bit vchthvà ý định Khi chthlà con người, threaten thường hàm ý mt li đe da có chủ đích, dùng sshãi để ép buc đối phương làm điu gì đó. Ví dụ: He threatened to quit his job (Anhy đe da snghvic). Trong trường hp này, nó mang tính cht tn công hoc gây áp lc. Ngược li, khi chthlà svt, hin tượng hoc tình hung, threaten không mang ý chí chquan mà chra mt nguy cơ tim tàng hoc mt du hiu báo trước. Ví dụ: The sky threatened rain (Bu tri cho thy du hiu sp mưa). Lúc này, tnày tương đương vi vic dbáo mt kết qukhông mong mun. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit threaten vi endanger. Trong khi threaten nhn mnh vào khnăng xy ra ca mt mi nguy him hoc li cnh báo, thì endanger tp trung vào vic đặt ai đó hoc cái gì đó vào tình thế nguy him thc sự. threaten: Nhn mnh vào khnăng/du hiu (ví dụ: The storm threatens the coast - Cơn bão đe da vùng duyên hi). endanger: Nhn mnh vào vic gây ri ro (ví dụ: Pollution endangers wildlife - Ô nhim gây nguy him cho động vt hoang dã). Lưu ý vcu trúc ngpháp Tnày thường được theo sau bi mt động tnguyên mu có to (threaten to do something) khi nói về ý định thc hin hành động gây hi, hoc đi kèm vi mt danh tkhi nói vmt mi him ha khách quan.

Ý nghĩa

Ngoại động từđe dọa
[~ someone with something][~ to do something][~ something]

Tuyên bố ý định thực hiện hành động thù địch hoặc gây hại cho ai đó nếu một điều kiện cụ thể không được đáp ứng

"He threatened to quit his job if he did not receive a raise."

Những kẻ bắt cóc đe dọa sẽ giết con tin nếu tiền chuộc không được thanh toán.

Ngoại động từcó nguy cơ
[~ something]

Cho thấy một tình huống khó chịu hoặc nguy hiểm có khả năng sắp xảy ra

"The rising sea levels threaten many coastal cities."

Những đám mây đen cho thấy nguy cơ sẽ có một cơn bão lớn vào buổi tối.

Nội động từđe dọa
[~]

Có khả năng gây thiệt hại hoặc phá hủy đối với một người, địa điểm, sự vật, hoặc đặt sự tồn tại của đối tượng đó vào thế rủi ro

"The sky darkened and began to threaten rain."

Mực nước biển dâng cao đe dọa nhiều thành phố ven biển trên khắp thế giới.

hiểm họa

Xuất hiện như một mối nguy hiểm tiềm tàng hoặc một rủi ro đang cận kề mà không nhắm vào một đối tượng cụ thể

Tình hình trong khu vực tiếp tục trở nên nguy hiểm, bất chấp các cuộc đàm phán hòa bình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error