D
Dicread
HomeDictionaryBbobbin

bobbin

suốt chỉ / con thoi
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: bobbins

bobbin là mt thut ngchuyên dng trong ngành may mc và dt may, dùng để chnhng vt dng hình trnhdùng để qun si. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phù hp vi công ccthể đang được nhc đến. Phân bit theo ngcnh sdng Trong máy may gia đình hoc công nghip, bobbin thường được gi là "sut chỉ". Đây là cun chnhnmphn dưới ca máy may (trongchao) để to thành mũi khâu. Ví dụ: winding a bobbin (qun chvào sut). Trong lĩnh vc dt vi truyn thng bng khung dt, bobbin li được gi là "con thoi" hoc "ống si", đóng vai trò vn chuyn si ngang xuyên qua các si dc. Skhác bit gia hai ngcnh này chyếu nmquy mô và phương pháp to ra sn phm vi. Lưu ý cho người hc Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln bobbin vi spool. Mc dù chai đều là vt dùng để qun si, nhưng spool thường là cun chln mà chúng ta muaca hàng, trong khi bobbin là cun chnhhơn, chuyên dng để lp vào máy móc. Put the spool into the sewing machine (Sai, vì cun chln không lp va máy). Put the bobbin into the sewing machine (Đúng, dùng sut chnhỏ). Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng vt dng đang được đề cp.

Ý nghĩa

Danh từsuốt chỉ

Một hình trụ hoặc ống cuộn mà chỉ, sợi hoặc dây điện được quấn quanh để sử dụng trong may mặc, dệt may hoặc quấn dây điện

"The seamstress replaced the empty bobbin in her sewing machine."

Người thợ may đã thay suốt chỉ trống trong máy may của mình.

Ngoại động từcon thoi
[~ something]

Một cuộn nhỏ bằng gỗ hoặc nhựa được sử dụng trong khung dệt để giữ sợi ngang trong quá trình dệt

"She spent the afternoon bobbinning the silk thread for the loom."

Người thợ dệt cẩn thận dẫn con thoi đi qua các sợi dọc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error