D
Dicread
HomeDictionaryEemerge

emerge

nổi lên / đi ra / trở thành
Nội động từ
Quá khứ: emergedPhân từ 2: emergedV-ing: emerging

emerge mang hàm ý vsxut hin mt cách tnhiên hoc dn dn, thường là sau mt quá trình bche khut, ẩn giu hoc sau mt giai đon phát trin âm thm. Tnày gi lên hìnhnh mt thgì đó "bước ra ánh sáng" hoc trnên rõ ràng hơn theo thi gian. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vvt lý, emerge mô thành động thoát ra khi mt không gian hp hoc mt môi trường bao quanh. Ví dụ, mt người thln nhô lên khi mt nước hoc mt con vt chui ra khi hang. Trong trường hp này, nó nhn mnh schuyn dch ttrng thái "bên trong/bbao phủ" sang "bên ngoài/hin hin". Khi nói vthông tin hoc stht, emerge được dùng khi mt chi tiết nào đó bt ngờ được tiết lhoc trnên rõ ràng sau khi đã bgiu kín. Nó khác vi appearchemerge thường ám chmt quá trình hé ldn dn hoc kết quca mt cuc điu tra, thay vì chỉ đơn thun là xut hin trước mt. Khi nói vsphát trin, emerge mô tvic mt cá nhân hoc tchc vươn lên đạt được vthế, vai trò mi sau mt thi gian nlc hoc biến đổi. Ví dụ, mt quc gia mi ni (emerging economy) hoc mt tài năng mi xut hin. Phân bit vi các ttương t emerge so vi appear: Trong khi appear có nghĩa rng là "xut hin" hoc "có vnhư", thì emerge nhn mnh vào vic thoát ra khi sche khut hoc trthành hin thc sau mt quá trình. Ví dụ: Bn có thnói appear khi thy mt bóng ma, nhưng dùng emerge khi stht vvụ án dn ldin. emerge so vi arise: arise thường được dùng cho các vn đề, khó khăn hoc tình hung bt ngny sinh (ví dụ: a problem arose), trong khi emerge thiên vvic mt stht hoc mt thc thtrnên rõ ràng/hin hu. Lưu ý vngpháp emerge là mt ni động từ, nghĩa là nó không có tân ngtrc tiếp đi kèm. Bn không thể "emerge" mt cái gì đó, mà mt cái gì đó tự "emerge".

Ý nghĩa

Nội động từnổi lên
[~ from something][~ as something]

Trở nên rõ ràng, được biết đến hoặc có thể nhìn thấy sau khi bị che giấu hoặc ẩn đi

"The truth finally emerged during the trial."

Sự thật cuối cùng đã lộ ra trong suốt phiên tòa.

Nội động từđi ra
[~ from something]

Di chuyển ra khỏi hoặc rời xa một nơi nào đó, đặc biệt là một không gian chật hẹp hoặc trạng thái bóng tối

"The bear emerged from the cave after hibernation."

Con gấu đã ra khỏi hang sau kỳ ngủ đông.

Nội động từtrở thành
[~ as something]

Được biết đến như một kiểu người cụ thể hoặc đạt được một địa vị nhất định sau một quá trình

"She emerged as the leading candidate for the position."

Cô ấy đã trở thành ứng cử viên hàng đầu cho vị trí này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error