D
Dicread
HomeDictionaryMmenace

menace

mối đe dọa / điềm báo / đe dọa
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: menacesQuá khứ: menacedPhân từ 2: menacedV-ing: menacing

menace mang sc thái vmt mi nguy him tim tàng, thường gi lên cm giác lo âu hoc shãi vmt điu ti tsp xy ra. Khi đóng vai trò là danh từ, nó không chỉ đơn thun là mt nguy cơ mà thường ám chmt đối tượng hoc tình hung cthgây ra skhó chu hoc đe da an toàn. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, menace khác vi dangerchdanger là mt thut ngchung cho bt kỳ điu gì có thgây hi, trong khi menace nhn mnh vào tính cht đe da hoc shin din gây hn. Ví dụ, mt con htrong vườn thú là danger nếu bn chm vào nó, nhưng mt con hsng chung đi lang thang trong khu dân cư sẽ được coi là mt menace. Khi so sánh vi threat, threat thường là mt li tuyên bhoc mt du hiu cthvề ý định gây hi, còn menace thiên vtrng thái hoc đặc đim ca đối tượng gây nguy him. Mt người có thể đưa ra mt threat (li đe da), nhưng bn thân người đó có thlà mt menace (mi him ha) đối vi xã hi. Cách dùng trong thc tế Khi dùng làm danh từ để chngười: Thường dùng để mô tnhng đối tượng gây rc ri hoc nguy him cho cng đồng. Ví dụ: a menace to society (mt mi him ha cho xã hi). Khi dùng làm động từ: Din thành động đe da hoc làm cho ai đó cm thy bị đe da. Ví dụ: The dog menaced the passer-by (Con chó đã đe da người qua đường). Lưu ý vngpháp menace có thể được sdng linh hot như mt danh từ đếm được hoc động từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp để chỉ đối tượng bị đe da.

Ý nghĩa

Danh từmối đe dọa

Một người hoặc vật có khả năng gây hại hoặc được coi là một mối nguy hiểm

"The loose electrical wiring is a serious menace to the residents."

Hệ thống dây điện lỏng lẻo là một mối đe dọa nghiêm trọng đối với cư dân.

Danh từđiềm báo

Một sự đe dọa hoặc một lời cảnh báo về nguy hiểm hoặc tổn hại

"The dark clouds on the horizon were a menace of the coming storm."

Những đám mây đen nơi chân trời là điềm báo của cơn bão sắp tới.

Ngoại động từđe dọa
[~ someone]

Đe dọa ai đó bằng sự tổn hại hoặc bạo lực để hăm dọa họ

"The gang members attempted to menace the witness into silence."

Các thành viên trong băng đảng đã cố gắng đe dọa nhân chứng để buộc họ phải im lặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error