D
Dicread
HomeDictionarySspindle

spindle

con suốt / trục xoay / hình thoi / quay sợi
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: spindlesQuá khứ: spindledPhân từ 2: spindledV-ing: spindling

spindle chyếu mô tmt vt thcó hình dng đặc trưng: dài, mnh và thu nhdn vhai đầu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh kthut hay đời sng mà tnày có nhng cách dch khác nhau để phn ánh đúng công năng ca vt thể. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc dt may truyn thng, spindle là "con sut", mt công cthiết yếu để xon si. Đây là nghĩa cổ đin và mang tính thcông. Ngược li, trong cơ khí hin đại, spindle được hiu là "trc xoay" hoc "trc chính". Đây là bphn then cht trong các máy công cnhư máy tin hoc máy phay, nơi trc này giphôi hoc dng cct và quay vi tc độ cao. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là khi spindle được dùng như mt tính tmô thình dáng (spindle-shaped), nó tương đương vi "hình thoi" hoc "hình con sut" trong tiếng Vit, dùng để chnhng vt thphìnhgia và nhn hai đầu. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc dnhm ln spindle vi axle hoc shaft. Trong khi axle (trc bánh xe) thường là mt thanh cố định hoc quay chm để đỡ ti trng, và shaft (trc truyn động) là thut ngchung cho các thanh truyn năng lượng, thì spindle nhn mnh vào khnăng xoay chính xác và thường có kích thước nhhơn, tinh vi hơn. Ví dụ đúng: The machine spindle rotates at 5000 RPM (Trc xoay ca máy quay vi tc độ 5000 vòng/phút). Ví dvhình dáng: spindle-shaped leaves (nhng chiếc lá hình thoi/hình con sut).

Ý nghĩa

Danh từcon suốt

Một thanh tròn, mảnh với hai đầu thu nhỏ, được dùng trong máy quay sợi để xoắn các sợi thành sợi chỉ

"The spinner carefully wound the wool around the wooden spindle."

Người thợ quay sợi cẩn thận đặt len lên con suốt.

Danh từtrục xoay

Một trục hoặc trục quay mà trên đó một bánh xe hoặc bộ phận khác của máy móc xoay quanh

"The technician checked the alignment of the machine spindle to ensure precision."

Mũi khoan được giữ chặt trong trục xoay của động cơ.

Ngoại động từhình thoi
[~ something]

Một vật thể dài, mỏng, thu nhỏ dần về hai đầu, có hình dạng giống như con suốt

"She spent the afternoon spindling raw flax into fine thread."

Cây xương rồng bao phủ bởi những chiếc gai nhỏ hình thoi.

quay sợi

Xoắn các sợi thành sợi chỉ bằng cách sử dụng con suốt

Cô ấy dành cả buổi chiều để quay sợi lanh thành chỉ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error