D
Dicread
HomeDictionaryAappear

appear

xuất hiện / có vẻ / được đăng / trình diện
Nội động từ
Quá khứ: appearedPhân từ 2: appearedV-ing: appearing

appear mang ý nghĩa cơ bn là shin din hoc trnên dnhn thy. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt rt khác nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Sc thái vshin din và cm nhn Khi dùng để mô tmt svt hin ra trước mt, appear nhn mnh vào khonh khc bt đầu được nhìn thy. Trong khi đó, khi dùng để mô ttrng thái, appear mang nghĩa là "có vnhư", tương tnhư seem. Tuy nhiên, appear thường mang sc thái trang trng hơn và đôi khi da trên nhng bng chng khách quan có thquan sát được, trong khi seem thiên vcm nhn chquan. Ví dụ: He appears to be tired (Anhy có vmt - da trên vngoài mt mi) so vi He seems tired (Tôi cm thy anhy mt). Ngcnh chuyên bit và trang trng Trong môi trường pháp lý hoc nghthut, appear không đơn thun là "xut hin" mà mang nghĩa chuyên môn. Khi nói vtòa án, nó có nghĩa là "trình din" (có mt theo yêu cu pháp lý). Khi nói vsân khu hoc đinnh, nó có nghĩa là "đóng vai" hoc "din xut". Sai: He appeared in court (Anhy xut hintòa - dch quá sát nghĩa) ✅ Đúng: He appeared in court (Anhy trình din trước tòa) Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit appear vi emerge. Trong khi appear chỉ đơn gin là trnên hin hin, emerge thường hàm ý sthoát ra tmt nơi kín đáo, hoc mt stht dn được hé lsau mt quá trình. The sun appeared from behind the clouds (Mt tri hin ra - đơn thun là nhìn thy) The truth emerged after the investigation (Stht lra - sau mt quá trình tìm kiếm)

Ý nghĩa

Nội động từxuất hiện
[~][~ to be something][~ to do something]

Trở nên hiển hiện hoặc hiện ra trong tầm mắt

"A small boat appeared on the horizon."

Một chiếc thuyền nhỏ xuất hiện ở đường chân trời.

Nội động từcó vẻ
[~ to be something][~ to do something]

Tạo ra ấn tượng là đang ở trạng thái hoặc có vẻ như một cách nào đó

"He appears to be exhausted after the long journey."

Anh ấy có vẻ kiệt sức sau chuyến hành trình dài.

Nội động từđược đăng
[~ in something]

Được xuất bản trên một phương tiện in ấn hoặc được phát sóng trên màn hình

"The story appeared in the local newspaper last week."

Câu chuyện đã được đăng trên tờ báo địa phương vào tuần trước.

Nội động từtrình diện
[~ in something][~ before someone]

Có mặt một cách chính thức tại tòa án hoặc trước một cơ quan chính quyền

"The defendant is required to appear in court on Tuesday."

Bị cáo được yêu cầu trình diện tại tòa vào thứ Ba.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error