D
Dicread
HomeDictionaryTtreadle

treadle

bàn đạp / đạp bàn đạp
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: treadlesQuá khứ: treadledPhân từ 2: treadledV-ing: treadling

treadle là mt thut ngchuyên kthut dùng để chloi bàn đạp đặc thù, thường gn lin vi các máy móc cơ khí cổ đin hoc thiết bthcông như máy may, máy dt. Đim khác bit ct lõi gia treadle và pedal (cũng dch là bàn đạp) nmcơ chế vn hành: trong khi pedal thường dùng để điu khin mt chc năng cthể (như phanh xe hoc nhn ga), thì treadle thường là bphn truyn động chính, chuyn đổi chuyn động lên xung ca chân thành chuyn động quay ca máy móc.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Người hc tiếng Anh dnhm ln treadle vi pedal vì chai đều được dch sang tiếng Vit là "bàn đạp". Tuy nhiên, hãy lưu ý:

treadle: Gi liên tưởng đến các thiết bcơ khí truyn thng, mang tính cht vn hành máy móc thcông. Ví dụ: treadle sewing machine (máy may đạp chân).
pedal: Phbiến hơn trong đời sng hin đại, dùng cho xe đạp, ô tô hoc bàn đạp hiung ca đàn guitar.

Cách sdng trong câu

Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chcái bàn đạp) hoc động từ (chhành động đạp bàn đạp để vn hành máy).

Khi là danh từ: The old sewing machine has a heavy iron treadle (Chiếc máy may cũ có mt cái bàn đạp bng st nng).
Khi là động từ: She spent the afternoon treadling the loom (Cô ấy dành cbui chiu để đạp bàn đạp máy dt).

Lưu ý vngpháp

Khi sdng treadle như mt động từ, nó thường được dùng trong các ngcnh mô tquy trình sn xut thcông hoc lch scông nghip. Đây là mt từ ít phbiến trong giao tiếp hàng ngày và chyếu xut hin trong các tài liu kthut hoc mô tả đồ cổ.

Ý nghĩa

Danh từbàn đạp

Một bàn đạp dùng để vận hành máy móc, chẳng hạn như máy may hoặc máy dệt, bằng cách nhấn xuống bằng chân

She pressed the treadle of the old sewing machine to start the needle moving.

Cô ấy nhấn bàn đạp của chiếc máy may cũ để làm kim bắt đầu chuyển động.

Ngoại động từđạp bàn đạp
[~ something]

Vận hành một máy móc hoặc thiết bị bằng cách nhấn bàn đạp liên tục

He treadled the loom steadily to weave the fabric.

Anh ấy đạp bàn đạp máy dệt một cách đều đặn để dệt vải.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error