D
Dicread
HomeDictionaryLlike

like

thích / yêu / giống như / như thể là
Ngoại động từGiới từLiên từ
Số nhiều: likesQuá khứ: likedPhân từ 2: likedV-ing: likingSo sánh hơn: more likeSo sánh nhất: most like

like là mt từ đa năng trong tiếng Anh vi hai vai trò ngpháp chính: động tvà gii từ/liên từ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia cm xúc "thích" và sso sánh "ging như", vì trong tiếng Vit hai khái nim này hoàn toàn khác bit vmt tvng.

Ý nghĩa

Ngoại động từthích
[~ someone][~ something]

Cảm thấy điều gì đó dễ chịu hoặc hài lòng

I like the smell of fresh coffee.

Tôi thích mùi cà phê tươi.

Ngoại động từyêu
[~ someone]

Có sự thu hút về mặt tình cảm hoặc tình dục đối với ai đó

She really likes him.

Cô ấy thực sự yêu anh ta.

Giới từgiống như
[~ something][~ something]

Có cùng đặc điểm hoặc phẩm chất với ai đó hoặc cái gì đó

He looks like his father.

Anh ấy trông giống như cha mình.

Liên từnhư thể là

Theo một cách tương tự

It tastes like it was made with honey.

Nó có vị như thể là được làm từ mật ong.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error