D
Dicread
HomeDictionaryLlike

like

thích、giống như、như thể
Ngoại động từGiới từLiên từ
Số nhiều: likesQuá khứ: likedPhân từ 2: likedV-ing: likingSo sánh hơn: more likeSo sánh nhất: most like

Tnày đóng vai trò như mt cu ni ngôn ngữ, liên kết hai đối tượng khác nhau bng cách làm ni bt nhng đim tương đồng. Nó to ra mt hiung phn chiếu, khiến người quan sát nhớ đến mt điu gì đó thông qua nhng đặc đim chung được chia sẻ. Xét vmt cm xúc hoc xã hi, like biu thmt sự ưu tiên tích cc hoc mt tia thu hút ban đầu. Mc độ ca nó không mãnh lit bng tình yêu nhưng cthhơn là schp nhn đơn thun, thường là bước khi đầu để xây dng mt mi quan hhoc phát trin mt sthích.

Ý nghĩa

Ngoại động từthích
[someone][something]

Cảm thấy điều gì đó dễ chịu hoặc hài lòng

"I like the smell of fresh coffee."

Tôi thích mùi cà phê tươi.

Ngoại động từthích
[someone]

Có sự thu hút về mặt tình cảm hoặc tình dục đối với ai đó

"She really likes him."

Cô ấy thực sự thích anh ta.

Giới từgiống như
[something][something]

Có những đặc điểm hoặc phẩm chất tương đồng với

"He looks like his father."

Anh ấy trông giống bố mình.

Liên từnhư thể
[something][something]

Theo một cách tương tự

"It tastes like it was made with honey."

Món này có vị như thể được làm từ mật ong.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error