D
Dicread
HomeDictionaryCcherish

cherish

yêu thương / ấp ủ
Ngoại động từ
V-ing: cherishing

cherish mang sc thái tình cm sâu sc hơn nhiu so vi tlove thông thường. Nó không chlà yêu, mà là strân trng, nâng niu và khao khát bo vmt điu gì đó quý giá để nó không bmt đi hoc phai nht theo thi gian. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng cho con người hoc vt nuôi, cherish nhn mnh vào schăm sóc chu đáo và tình yêu thương nng thm. Tuy nhiên, đim đặc trưng nht ca cherish là khnăng dùng cho nhng thphi vt thnhư knim, nim hy vng hoc mt nim tin. Khi nói vknim: cherish a memory có nghĩa là bn luôn nhvề điu đó vi shnh phúc và trân trng. Khi nói vhy vng: cherish a hope hàm ý bn nuôi dưỡng nim hy vng đó mt cách mãnh lit, không để nó vt tt. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln cherish vi treasure hoc value. Mc dù cba đều dch là "trân trng", nhưng có skhác bit tinh tế: cherish: Thiên vcm xúc, sự ấm áp và nuôi dưỡng tình cm (ví dụ: cherish the moment - trân trng khonh khc). treasure: Nhn mnh vào giá trcc kcao, coi điu gì đó như mt kho báu (ví dụ: treasure a gift - quý trng mt món quà). value: Mang tính lý tính hơn, đánh giá cao tm quan trng hoc li ích ca điu gì đó (ví dụ: value someone's opinion - coi trng ý kiến ca ai đó). Lưu ý vngpháp cherish là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để hoàn thành nghĩa. Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc mang tính văn chương, gi lên cm giác nhnhàng và chân thành.

Ý nghĩa

Ngoại động từyêu thương
[~ something][~ someone]

Cảm thấy hoặc thể hiện tình yêu lớn lao đối với ai đó hoặc điều gì đó và bảo vệ họ một cách cẩn thận

"She cherishes the memory of her grandmother."

Cô ấy yêu thương kỷ niệm về bà của mình.

Ngoại động từấp ủ
[~ something]

Giữ một niềm tin, hy vọng hoặc cảm xúc trong tâm trí trong một thời gian dài

"He continued to cherish the hope that they would one day reunite."

Anh ấy tiếp tục ấp ủ hy vọng rằng một ngày nào đó họ sẽ đoàn tụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error