D
Dicread
HomeDictionaryRrelish

relish

thưởng thức / sốt gia vị / sự thích thú
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: relishesQuá khứ: relishedPhân từ 2: relishedV-ing: relishing

relish mang mt sc thái cm xúc mnh mhơn nhiu so vi enjoy. Trong khi enjoy chỉ đơn thun là cm thy hài lòng hoc thích thú, relish din tmt stn hưởng mt cách say mê, chủ động và thường đi kèm vi smong đợi mãnh lit. Nó gi lên hìnhnh mt người đang nhm nháp, nghin ngm tng chi tiết ca tri nghim để đạt được khoái cm ti đa.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là động từ, relish thường được dùng trong các tình hung mà người nói mun nhn mnh shào hng đối vi mt điu gì đó, đôi khi là nhng điu khó khăn hoc thách thc mà người khác có the ngi. Ví dụ, thay vì nói I enjoy the challenge (Tôi thích ththách), vic dùng I relish the challenge scho thy bn thc skhao khát và tìm thy nim vui đặc bit trong vic đối mt vi khó khăn đó.

Khi là danh từ, relish có hai nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc cn phân bit rõ:
Nghĩa tru tượng: Chsthích thú hoc nim hân hoan mãnh lit đối vi mt svic.
Nghĩa cthể: Chmt loi st gia vị đậm đà dùng trongm thc để kích thích vgiác.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Vit dnhm ln relish vi enjoy hoc like vì đều dch là "thích" hoc "tn hưởng". Tuy nhiên, hãy lưu ý skhác bit vcường độ:
like: Mc độ cơ bn, chsự ưa thích.
enjoy: Mc độ trung bình, cm thy dchu.
relish: Mc độ cao, tn hưởng mt cách say mê và đầy đam mê.

Mt sai lm phbiến là sdng relish cho nhng nim vui nhnhàng, hng ngày. Ví dụ, bn không nên nói I relish my morning coffee trkhi bn thc scoi vic ung cà phê là mt nghi thc thiêng liêng và cc kmong đợi nó mi ngày. Thay vào đó, hãy dùng enjoy cho nhng hot động thông thường.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, relish là mt ngoi động từ, theo sau nó trc tiếp là mt danh thoc mt danh động từ (V-ing). Cu trúc phbiến là relish something hoc relish doing something.

Ý nghĩa

Ngoại động từthưởng thức
[~ something]

Tận hưởng điều gì đó một cách say mê hoặc mong đợi điều gì đó với niềm vui sướng

She relished the challenge of the new project.

Cô ấy thưởng thức thử thách từ dự án mới.

Danh từsốt gia vị

Một loại gia vị có hương vị mạnh, thường được làm từ rau củ muối thái nhỏ, dùng để tăng hương vị cho món ăn

He added a spoonful of cranberry relish to the turkey.

Anh ấy đã thêm một thìa sốt nam việt quất vào món gà tây.

Danh từsự thích thú

Sự tận hưởng, đánh giá cao hoặc mong đợi mãnh liệt đối với một trải nghiệm cụ thể

The child watched the fireworks with great relish.

Đứa trẻ xem pháo hoa với sự thích thú lớn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error