D
Dicread
HomeDictionaryRrevere

revere

tôn kính
Ngoại động từ
Quá khứ: reveredPhân từ 2: reveredV-ing: revering

revere mang sc thái tôn kínhmc độ cao nht, thường gn lin vi sngưỡng msâu sc, lòng thành kính hoc ssùng bái. Tnày không chỉ đơn thun là tôn trng (respect) mà còn hàm ý mt nim tin mãnh lit vào giá trị đạo đức, sthiêng liêng hoc thành tu phi thường ca đối tượng được nhc đến. Skhác bit vsc thái Trong khi respect là mt cm xúc phbiến, có thdành cho bt kai có năng lc hoc hành xử đúng mc, thì revere li mang tính cht trang trng và thiêng liêng hơn. revere thường được dùng cho các vthánh, các nhà lãnh đạo tinh thn, nhng anh hùng dân tc hoc nhng giá trtruyn thng lâu đời. respect: Tôn trng (ví dụ: tôn trng ý kiến ca đồng nghip). revere: Tôn kính/Sùng bái (ví dụ: tôn kính mt vttiên hoc mt bc vĩ nhân). Lưu ý vngcnh sdng Người hc cn tránh nhm ln revere vi các tmang nghĩa tiêu cc như idolize (thn tượng hóa). idolize thường ám chmt sngưỡng mmù quáng hoc thiếu thc tế, trong khi revere da trên scông nhn giá trthc svà stôn nghiêm ca đối tượng. Đúng: The people revere the ancient traditions of their ancestors. (Người dân tôn kính nhng truyn thng cxưa ca ttiên họ.) Sai: Sdng revere cho nhng mi quan hxã giao thông thường hoc nhng stôn trng hi ht. Vmt ngpháp, revere là mt ngoi động từ, theo sau trc tiếp bi tân nglà người hoc vt được tôn kính.

Ý nghĩa

Ngoại động từtôn kính
[~ someone][~ something]

Cảm thấy sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ sâu sắc đối với một ai đó hoặc một điều gì đó

"Many people revere the former president for his leadership during the crisis."

Nhiều người tôn kính vị cựu tổng thống vì sự lãnh đạo của ông trong suốt cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error