D
Dicread
HomeDictionaryEenjoy

enjoy

thưởng thức / có được
Ngoại động từ
Quá khứ: enjoyedPhân từ 2: enjoyedV-ing: enjoying

enjoy không chỉ đơn thun là cm giác vui vẻ, mà nó nhn mnh vào vic tri nghim mt điu gì đó mt cách tích cc và hài lòng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "thưởng thc" hoc "có được".

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi nói vcác hot động gii trí, sthích hoc cm giác, enjoy mang nghĩa là "thưởng thc". Nó din tmt trng thái tn hưởng sdchu tmt tri nghim cthể. Ví dụ, khi bn nói enjoy a meal, bn không chỉ đơn gin là ăn, mà là đang cm nhn hương vvà sngon ming ca ba ăn đó.

Ngược li, khi đi kèm vi các danh tchquyn li, đặc quyn hoc li thế, enjoy mang nghĩa là "có được". Trong trường hp này, nó không mô tcm xúc vui vmà mô tvic shu mt điu kin thun li nào đó. Ví dụ, cm tenjoy a good reputation (có được danh tiếng tt) không có nghĩa là bn "thưởng thc" danh tiếng, mà là bn đang shu và hưởng li tdanh tiếng đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln enjoy vi like. Trong khi like din tmt sthích chung chung hoc mt thái độ tích cc đối vi ai đó/cái gì đó (ví dụ: I like chocolate), thì enjoy tp trung vào quá trình tri nghim thc tế ti mt thi đim cthể (ví dụ: I am enjoying this chocolate).

Mt đim cn lưu ý là enjoy có thể được theo sau bi mt danh thoc mt động tthêm đuôi -ing (danh động từ).

Đúng: I enjoy reading books (Tôi thưởng thc vic đọc sách).
Sai: I enjoy to read books.

Lưu ý vcách dùng trong văn phong

Trong các tình hung trang trng, enjoy thường được dùng để din đạt shài lòng đối vi mt dch vhoc mt đặc quyn pháp lý. Ví dụ, trong văn bn hp đồng hoc hành chính, cm tenjoy the right to... sẽ được dch là "có được quyn..." thay vì "thưởng thc quyn...".

Ý nghĩa

Ngoại động từthưởng thức
[~ something][~ doing something]

Cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng từ một hoạt động, đồ vật hoặc trải nghiệm

I really enjoy reading historical novels before bed.

Tôi thực sự thích đọc tiểu thuyết lịch sử trước khi đi ngủ.

Ngoại động từcó được
[~ something]

Sở hữu và hưởng lợi từ một lợi thế, quyền lợi hoặc điều kiện thuận lợi cụ thể

The company enjoys a dominant position in the global market.

Công ty có được vị thế thống trị trên thị trường toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error