D
Dicread
HomeDictionaryLlatest

latest

mới nhất / hiện đại nhất
Tính từ

latest được sdng để chnhng svt, svic va mi xy ra hoc va mi được to ra, mang hàm ý vtính thi đim và scp nht. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "mi nht" hoc "gn đây nht".

Phân bit vmt ngnghĩa

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia latest và last. Mc dù chai đều có thdch là "cui cùng" hoc "mi nht" trong mt strường hp, nhưng bn cht ca chúng hoàn toàn khác nhau:

latest nhn mnh vào tính cp nht. Nó ám chmt thgì đó va mi xut hin và có khnăng scòn có nhng phiên bn hoc skin tiếp theo trong tương lai. Ví dụ: the latest news (tin tc mi nht) — điu này ngụ ý rng scòn có thêm tin tc mi sau đó.

last nhn mnh vào skết thúc hoc vtrí cui cùng trong mt chui. Nó ám chkhông còn gì sau đó na. Ví dụ: the last news (tin tc cui cùng) — điu này gi cm giác rng đây là thông tin cui cùng được đưa ra và không còn tin nào khác na.

Ngcnh sdng thc tế

Khi nói vcông nghhoc thi trang, latest luôn là la chn chính xác để mô tnhng xu hướng hoc sn phm hin đại nht.

Đúng: the latest smartphone (mu đin thoi thông minh hin đại nht) — nhn mnh đây là phiên bn mi nht va ra mt.
Sai: the last smartphonenếu dùng tnày, người nghe shiu là chiếc đin thoi cui cùng còn sót li hoc chiếc đin thoi cui cùng tng được sn xut trước khi dòng sn phm bkhai tử.

Lưu ý vngpháp

latest là dng so sánh nht ca tính tlate. Tuy nhiên, trong vai trò là mt tính tchthi gian, nó không đi kèm vi mo ta/an mà thường đi vi mo txác định the để chỉ định mt đối tượng duy nht, cp nht nht ti thi đim nói.

Ý nghĩa

Tính từmới nhất

Gần đây nhất về mặt thời gian; xảy ra hoặc đến gần đây nhất

Have you heard the latest news?

Bạn đã nghe tin tức mới nhất chưa?

Tính từhiện đại nhất

Phiên bản hiện đại nhất hoặc cập nhật nhất của một thứ gì đó

The company just released the latest model of their smartphone.

Công ty vừa ra mắt mẫu điện thoại thông minh mới nhất của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error