D
Dicread
HomeDictionaryBbulletin

bulletin

bản tin / bảng thông báo
[C] Đếm được
Số nhiều: bulletins

bulletin thường được dùng để chnhng thông báo mang tính chính thc, ngn gn và khn cp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "bn tin" hoc "bng thông báo". Đim mu cht là bulletin không phi là mt bài báo dài hay mt chương trình tin tc định kthông thường, mà là mt thông báo tp trung vào mt skin hoc thông tin cthcn truyn đạt nhanh chóng đến mt nhóm đối tượng hoc công chúng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit bulletin vi news và announcement để sdng chính xác:

news: Là thut ngchung nht cho "tin tc", bao gm mi loi thông tin mi. Trong khi đó, bulletin là mt hình thc trình bày tin tc cthể (như mt bn tin ngn phát trên radio hoc mt tthông báo dán trên tường).
announcement: Là mt "li thông báo" mang tính cht tuyên bvmt svic. bulletin có phm vi rng hơn, nó có thlà mt chui các thông báo hoc mt bn tóm tt tin tc chính thc tmt tchc (ví dụ: bn tin y tế, bn tin quân sự).

Ví dụ:
Đúng: The government issued a health bulletin (Chính phủ đã phát hành mt bn tin y tế) - dùng để chmt văn bn chính thc cung cp thông tin cp nht.
Sai: I heard some interesting bulletins today (Tôi nghe được vài bn tin thú vhôm nay) - trong trường hp này, dùng news stnhiên hơn vì đây là tin tc đời thường, không phi thông báo chính thc.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi bulletin đóng vai trò là danh tchvt thvt lý (bulletin board), nó luôn ám chmt tm bng dùng để ghim hoc dán giy tờ. Đừng nhm ln điu này vi các loi bng đin thin đại nếu không có ngcnh cthể.

Vmt ngpháp, bulletin là danh từ đếm được. Bn có thdùng snhiu bulletins khi nói vnhiu bn tin hoc nhiu thông báo khác nhau.

Countable when referring to a specific announcement or a physical board.

Ý nghĩa

Danh từbản tin

Một thông báo chính thức ngắn gọn hoặc bản tóm tắt tin tức được phát hành cho công chúng

The embassy issued a bulletin regarding travel warnings.

Đại sứ quán đã phát hành một bản tin về các cảnh báo du lịch.

Danh từbảng thông báo

Một tấm bảng dùng để dán các thông báo

The student checked the bulletin for the exam schedule.

Sinh viên đã kiểm tra bảng thông báo để xem lịch thi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error