D
Dicread
HomeDictionaryHheadline

headline

tiêu đề / tin chính / biểu diễn chính / đặt tiêu đề
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: headlinesQuá khứ: headlinedPhân từ 2: headlinedV-ing: headlining

headline thường được dùng để chnhng dòng chln, đậm nm ở đầu mt bài báo hoc bn tin nhm thu hút schú ý ca độc giả. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "tiêu đề" hoc "tít báo".

Skhác bit vngnghĩa

Cn phân bit headline vi title. Trong khi title là tên gi chung cho mt cun sách, mt bphim hoc mt tác phm, thì headline mang tính cht báo chí, ngn gn và thường có mc đích gây sc hoc kích thích stò mò. Ví dụ, mt cun tiu thuyết có mt title, nhưng mt bài báo vcun tiu thuyết đó scó mt headline.

Ngoài ra, khi đóng vai trò là động từ, headline không chỉ đơn thun là viết tiêu đề mà còn có nghĩa là trthành nhân vt chính hoc đim thu hút ln nht ca mt skin, bui biu din. Điu này tương tnhư khái nim "din chính" hoc "đóng vai trò chcht".

Lưu ý vcách dùng

Khi nói vvic đặt tiêu đề cho bài báo: headline the story (đặt tiêu đề cho câu chuyn).
Khi nói vnghsĩ biu din chính: headline the festival (din chính ti lhi).

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là dùng headline cho mi loi tiêu đề. Hãy nhrng headline gn lin vi truyn thông và skin công chúng, không dùng cho tiêu đề ca mt chương trong sách giáo khoa hay tiêu đề ca mt email cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từtiêu đề

Tiêu đề của một câu chuyện tin tức, được in bằng chữ lớn, nhằm thu hút sự chú ý

The front page headline announced the election results.

Tiêu đề trang nhất đã thông báo kết quả bầu cử.

Danh từtin chính

Câu chuyện tin tức quan trọng nhất hoặc nổi bật nhất trong ngày

The local fire was the main headline in the morning paper.

Vụ hỏa hoạn tại địa phương là tin chính trên tờ báo sáng nay.

Ngoại động từbiểu diễn chính
[~ something]

Là nghệ sĩ biểu diễn hoặc điểm thu hút chính trong một buổi diễn hoặc buổi hòa nhạc

The band is scheduled to headline the music festival this summer.

Ban nhạc dự kiến sẽ biểu diễn chính tại lễ hội âm nhạc mùa hè này.

Ngoại động từđặt tiêu đề
[~ something]

Viết tiêu đề cho một bài báo hoặc một phần của một ấn phẩm

The editor spent an hour trying to headline the lead story.

Biên tập viên đã dành một giờ để cố gắng đặt tiêu đề cho câu chuyện dẫn đầu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error