D
Dicread
HomeDictionaryEearliest

earliest

sớm nhất / sơ khai nhất
Tính từ

earliest là dng so sánh nht ca early, được sdng để chthi đim xy ra sm nht trong mt khung thi gian cthhoc giai đon khi đầu ca mt tiến trình. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sm nht" hoc "sơ khai nht".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vthi gian, lch trình hoc các cuc hn trong đời sng hàng ngày, earliest mang nghĩa là "sm nht". Nó nhn mnh vào gii hn thi gian đầu tiên mà mt svic có thxy ra. Ví dụ, khi bn hi vngày sm nht có thgiao hàng, bn đang tìm kiếm mc thi gian bt đầu khthi nht.

Ngược li, khi dùng trong bi cnh lch sử, kho chc hoc stiến hóa, earliest mang nghĩa là "sơ khai nht". Lúc này, tnày không chỉ đơn thun nói vgigic mà nói vthtxut hin ca mt loài, mt nn văn minh hoc mt giai đon phát trin. Ví dụ, khi nhc đến nhng con người sơ khai nht, chúng ta đang nói vnhng cá thể đầu tiên xut hin trong lch snhân loi.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia earliest và first. Mc dù chai đều có thdch là "đầu tiên", nhưng có skhác bit tinh tế vmt khái nim:

first nhn mnh vào thtự (vtrí số 1 trong mt danh sách hoc chui skin).
earliest nhn mnh vào thi đim (mc thi gian sm nht có thể).

Ví dụ: Nếu bn nói the first train (chuyến tàu đầu tiên), bn đang nói vchuyến tàu đứng đầu trong danh sách lch trình. Nhưng nếu bn nói the earliest train (chuyến tàu sm nht), bn đang nhn mnh vào vic chuyến tàu đó khi hành vào lúc sáng sm nht so vi các chuyến khác.

Đặc đim ngpháp

Vì là tính từ ở dng so sánh nht, earliest luôn đi kèm vi mo tthe phía trước khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ. Trong mt scu trúc trang trng, nó có thxut hin trong cm at the earliest để chmc thi gian không thsm hơn được na.

Ý nghĩa

Tính từsớm nhất
[~][~ possible]

Xảy ra hoặc tồn tại vào thời điểm hoặc ngày đầu tiên có thể

Please let me know the earliest date you can arrive.

Vui lòng cho tôi biết ngày sớm nhất mà bạn có thể đến.

Tính từsơ khai nhất
[~][~ known]

Tồn tại vào thời điểm bắt đầu của một giai đoạn thời gian hoặc khởi đầu của một kỷ nguyên lịch sử

The earliest humans lived in caves.

Những con người sơ khai nhất từng sống trong các hang động.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error