D
Dicread
HomeDictionaryBbrokerage

brokerage

nghề môi giới / phí môi giới / công ty môi giới
Danh từ
Số nhiều: brokerages

brokerage là mt thut ngchuyên dng trong lĩnh vc kinh tế và tài chính, dùng để chhot động trung gian kết ni người mua và người bán. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo ba khía cnh chính: nghnghip, tchc và chi phí. Sphân bit vngnghĩa Đim quan trng cn lưu ý là brokerage không chỉ đơn thun là hành động môi gii mà còn bao hàm cthc ththc hin hành động đó. Khi nói vmt công ty, brokerage tương đương vi brokerage firm (công ty môi gii). Khi nói vkhon tin, nó tương đương vi brokerage fee hoc commission (phí môi gii/hoa hng). Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia brokerage và agency. Trong khi agency là mt thut ngchung cho bt kỳ đại lý nào, brokerage thường gn lin vi các thtrường có tính biến động cao và chuyên môn sâu như chng khoán, bt động sn hoc bo him, nơi người môi gii không shu hàng hóa mà chỉ điu phi giao dch. Cách sdng trong thc tế Khi mun nói vphí dch vụ: The brokerage fee is 1% of the total sale (Phí môi gii là 1% tng giá trbán). Khi mun nói vtchc: He works for a top-tier brokerage in London (Anhy làm vic cho mt công ty môi gii hàng đầuLuân Đôn). Khi nói vlĩnh vc kinh doanh: The brokerage business has become highly competitive (Ngành kinh doanh môi gii đã trnên cnh tranh gay gt).

Ý nghĩa

Danh từnghề môi giới

Công việc kinh doanh hoặc nghề nghiệp đóng vai trò là đại lý cho việc mua và bán tài sản

"The firm specializes in real estate brokerage."

Công ty này chuyên về môi giới bất động sản.

Danh từphí môi giới

Khoản phí mà người môi giới thu để hỗ trợ giao dịch giữa người mua và người bán

"The client paid a small brokerage fee for the stock trade."

Khách hàng đã trả một khoản phí môi giới nhỏ cho giao dịch cổ phiếu.

Danh từcông ty môi giới

Một công ty hoặc doanh nghiệp đóng vai trò trung gian trong các giao dịch tài chính hoặc thương mại

"She opened an account with a discount brokerage to manage her portfolio."

Cô ấy đã mở một tài khoản tại một công ty môi giới chiết khấu để quản lý danh mục đầu tư của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error