D
Dicread
HomeDictionaryMmediate

mediate

hòa giải / gián tiếp / làm trung gian
Ngoại động từTính từ
Quá khứ: mediatedPhân từ 2: mediatedV-ing: mediating

mediate mang ý nghĩa ct lõi là đứnggia hai đối tượng hoc hai bên để to ra skết ni hoc gii quyết mâu thun. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa chủ động (hành động hòa gii) hoc nghĩa mô ttính cht (gián tiếp). Sc thái hòa gii và trung gian Khi đóng vai trò là mt động từ, mediate thường được dùng trong bi cnh ngoi giao, pháp lý hoc quan hcá nhân. Nó không chỉ đơn thun là "giúp đỡ" mà là quá trình can thip mt cách khách quan để giúp hai bên đạt được tha thun. Điu này khác vi arbitrate (phân xử), nơi người trung gian có quyn đưa ra quyết định cui cùng mang tính bt buc. Vi mediate, quyn quyết định vn nmhai bên tranh chp. Ví dụ: mediate a dispute (hòa gii mt cuc tranh chp). Sc thái gián tiếp và trung gian vt lý Trong các lĩnh vc khoa hc hoc triết hc, mediate mô tmt quá trình không din ra trc tiếp mà thông qua mt tác nhân trung gian. Đây là đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "trung gian" cho cngười hòa gii ln vt trung gian. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, khi nói vcơ chế vn hành, mediate nhn mnh vào vic mt yếu tnày tác động lên yếu tkia thông qua mt yếu tthba. Ví dụ: The effect is mediated by a specific protein (Hiung này được điu phi/truyn dn gián tiếp thông qua mt loi protein cthể). Lưu ý vtloi Cn phân bit rõ gia động tmediate (hòa gii/làm trung gian) và tính timmediate (tc thì/trc tiếp). Mc dù có cùng gc từ, nhưng immediate là ttrái nghĩa vmt khái nim vi tính cht "gián tiếp" ca mediate.

Ý nghĩa

Ngoại động từhòa giải
[~ between someone and someone][~ a dispute/settlement]

Can thiệp vào một cuộc tranh chấp giữa hai bên nhằm đạt được một thỏa thuận hoặc sự dàn xếp

"The government attempted to mediate between the union and the employer to end the strike."

Chính phủ đã cố gắng hòa giải giữa những công nhân đang đình công và ban quản lý công ty.

Tính từgián tiếp

Đóng vai trò như một phương tiện hoặc trung gian; không trực tiếp

"The relationship between the two variables is mediate, requiring a third factor to explain the connection."

Mối quan hệ giữa hai biến số là gián tiếp, đòi hỏi một yếu tố thứ ba để kết nối chúng.

làm trung gian

Đóng vai trò là người trung gian để giải quyết một xung đột

Một bên thứ ba trung lập đã được mời đến để làm trung gian.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error