D
Dicread
HomeDictionaryIintercession

intercession

sự can thiệp / sự cầu bầu
Danh từ

Intercession mang ý nghĩa là hành động đứng ra làm trung gian để cu xin mt đặc ân, skhoan hng hoc gii quyết mâu thun cho mt người khác. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái sdng chính tùy theo ngcnh đời thường hoc tôn giáo. Sc thái sdng và ngcnh Trong đời sng xã hi, intercession mô tvic mt người có tmnh hưởng hoc có mi quan htt vi người nm quyn lc đứng ra nói giúp, xin xhoc can thip để giúp đỡ mt ai đó. Nó mang tính cht vn động, thuyết phc để đạt được kết qucó li cho bên thba. Trong ngcnh tôn giáo (đặc bit là Công giáo), intercession được dch là "scu bu". Đây là hành động cu nguyn vi mt vthánh hoc mt thc ththiêng liêng để hchuyn li cu xin đó lên Thiên Chúa. Đim khác bit quan trng là người cu bu không trc tiếp ban ơn, mà chỉ đóng vai trò là cu ni trung gian. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit intercession vi intervention. Trong khi intervention (scan thip) thường mang nghĩa tác động trc tiếp, đôi khi là cưỡng chế hoc can thip thô bo vào mt tình hung để thay đổi kết quả (ví dụ: can thip quân sự), thì intercession mang tính cht nhnhàng hơn, thiên vli nói, scu xin và shòa gii. military intercession (Sai: không dùng để chcan thip quân sự) military intervention (Đúng: can thip quân sự) the intercession of a saint (Scu bu ca mt vthánh)

Ý nghĩa

Danh từsự can thiệp

Hành động can thiệp thay mặt cho người khác, thường là để cầu xin sự khoan hồng, một đặc ân hoặc giải quyết một cuộc xung đột

"The prisoner's brother sought intercession with the governor to secure a pardon."

Anh trai của tù nhân đã tìm cách can thiệp với thống đốc để xin một lệnh ân xá.

Danh từsự cầu bầu

Hành động cầu nguyện với một vị thần hoặc một vị thánh để can thiệp thay mặt cho một người khác

"Many believers rely on the intercession of the Virgin Mary during their prayers."

Nhiều tín hữu dựa vào sự cầu bầu của Đức Trinh Nữ Maria trong những lời cầu nguyện hàng ngày của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error