D
Dicread
HomeDictionaryNnegotiator

negotiator

người đàm phán / nhà môi giới chứng khoán
Danh từ
Số nhiều: negotiators

Tnegotiator mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh chính trị-xã hi hoc tài chính-kinh tế. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia vai trò điu phi xung đột và vai trò giao dch thương mi.

Sc thái về điu phi và gii quyết xung đột
Trong bi cnh ngoi giao, pháp lut hoc qun trnhân sự, negotiator được hiu là mt người đàm phán. Đây là người đóng vai trò trung gian, sdng knăng giao tiếp và thuyết phc để tìm ra tiếng nói chung hoc gii quyết mâu thun gia các bên đang tranh chp. Tnày gi lên hìnhnh ca mt chuyên gia có khnăng kim chế cm xúc và tư duy chiến lược.

Ví dụ: Mt crisis negotiator (người đàm phán trong khng hong) là người thương lượng vi kbt cóc để gii cu con tin.

Sc thái vgiao dch tài chính
Trong lĩnh vc tài chính và ngân hàng, negotiator li mang nghĩa là nhà môi gii chng khoán. Ở đây, trng tâm không phi là gii quyết mâu thun mà là thc hin các giao dch mua bán công ctài chính (như hi phiếu, trái phiếu) để tìm kiếm li nhun. Đây là mt thut ngchuyên môn hp, khác vi nghĩa phthông vvic thương lượng giá cả.

Ví dụ: Mt negotiator trong thtrường tin tstp trung vào vic ti ưu hóa li nhun tcác công cnợ.

Phân bit vi các ttương t
Cn phân bit negotiator vi mediator (người hòa gii). Trong khi mediator thường là mt bên thba trung lp chhtrcác bên ttìm ra gii pháp, thì negotiator thường tham gia trc tiếp vào quá trình mc cả, đưa ra các đề nghcthvà chủ động thúc đẩy vic đạt được tha thun cui cùng.

negotiator: Chủ động thương lượng để đạt mc tiêu.
mediator: Trung lp, htrcác bên ttha thun.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo slượng người tham gia vào quá trình đàm phán hoc môi gii.

Ý nghĩa

Danh từngười đàm phán

Người thực hiện các cuộc thảo luận để đạt được một thỏa thuận hoặc sự dàn xếp giữa hai hoặc nhiều bên

The government appointed a skilled negotiator to handle the labor dispute.

Chính phủ đã bổ nhiệm một người đàm phán lành nghề để xử lý tranh chấp lao động.

Danh từnhà môi giới chứng khoán

Một cá nhân hoặc tổ chức mua và bán các công cụ tài chính, chẳng hạn như hối phiếu, để kiếm lời

The firm acted as a primary negotiator for the international trade credits.

Công ty đã đóng vai trò là nhà môi giới chính cho các tín dụng thương mại quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error