D
Dicread
HomeDictionaryPpolystyrene

polystyrene

nhựa polystyrene
Danh từ

polystyrene là mt loi polymer nhit do, trong tiếng Vit thường được gi phbiến là nha polystyrene. Đim quan trng cn lưu ý là trong đời sng hàng ngày, người ta thường nhm ln hoc dùng chung thut ngnày vi styrofoam. Tuy nhiên, styrofoam thc cht là mt thương hiu cthca mt loi polystyrene được giãn nở (expanded polystyrene - EPS), to ra dng xp trng nhmà chúng ta thường thy trong các hp đựng thc ăn hoc tm cách nhit.

Phân bit gia nha cng và xp

Khi sdng polystyrene, người hc cn phân bit rõ hai trng thái vt lý chính ca loi vt liu này để tránh nhm ln trong dch thut:

Dng nha cng: Là loi nha trong sut, giòn, thường dùng làm ly nha dùng mt ln hoc vhp đĩa CD. Trong trường hp này, nó mang đặc tính ca mt loi nha đặc.
Dng xp (EPS): Là loi vt liu nhẹ, cha nhiu bt khí, dùng để đóng gói hàng hóa chng sc hoc làm thùng đá. Đây là dng mà mi người thường gi nhm là styrofoam.

Lưu ý vthut ngvà môi trường

Trong các văn bn kthut hoc môi trường, polystyrene thường được đề cp gn lin vi vn đề ô nhim nha vì nó rt khó phân hy sinh hc. Khi dch các cm tnhư polystyrene packaging, hãy cân nhc dch là "bao bì nha polystyrene" hoc "bao bì xp" tùy vào ngcnh thc tế ca sn phm.

Ví dụ đúng: The container is made of polystyrene (Hp đựng được làm tnha polystyrene).
Ví dvsnhm ln: Tránh dùng polystyrene để chbt kloi xp nào không phi là polymer styrene, vì có nhng loi xp khác làm tpolyurethane.

Vmt ngpháp, polystyrene là mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi mô tthành phn cu to ca vt thể.

Ý nghĩa

Danh từnhựa polystyrene

Một loại nhựa cứng, giòn và trong suốt được làm từ styrene, thường được sử dụng để đóng gói và cách nhiệt

The food container was made of lightweight polystyrene.

Hộp đựng thực phẩm được làm từ nhựa polystyrene nhẹ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error